拉
lạpNôm sụp
Hán Việt: lạp · Pinyin: lā · Nôm: sụp
Tổng quan
Bẻ gẫy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lā |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Âm Nôm | dập |
| Quảng Đông | laa1 |
| Mân Nam | la |
| Nhật Bản | KUDAKU |
| Hàn Quốc | 납 |
| Chú âm | ㄌㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lop |
| Baxter-Sagart | [r]ˤəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤəp |
| Phản thiết | 落合切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bẻ gẫy. Lôi kéo. Như lạp xả [拉扯] kéo ra
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giập giập giờn [Eng: to flicker]
- Giản Dị Hán Nôm xập xập xoè [Eng: onomatopoeia of sound of cymbals]
- Giản Dị Hán Nôm ráp ráp lại [Eng: to join, to assemble]
- Giản Dị Hán Nôm láp nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) [Eng: to talk without any topics]
- Giản Dị Hán Nôm lọp lọp bọp [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
- Giản Dị Hán Nôm đập đánh đập, đập lúa, đập phá [Eng: to strike, to thresh rice, to bang]
- Giản Dị Hán Nôm xệp ngồi xệp xuống đất [Eng: to sit prostrate in bed]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lấp lấp đất lại [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
- Bảng Tra Chữ Nôm loạt một loạt [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
- Bảng Tra Chữ Nôm lạp lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) [Eng: to carry; cost of transportation]
- Bảng Tra Chữ Nôm lắp lắp tên [Eng: to combine names]
- Bảng Tra Chữ Nôm rắp rắp ranh; rắp mưu; răm rắp [Eng: to intend; to plot; All to a man, all at the same time]
- Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: resound low and high, bob]
- Bảng Tra Chữ Nôm dập dập dìu, dập dềnh; dồn dập [Eng: to flit about, to bob; rapid-fire]
- Bảng Tra Chữ Nôm lớp lớp lớp sóng dồi [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
- Bảng Tra Chữ Nôm sụp sụp xuống [Eng: collapse]
- Bảng Tra Chữ Nôm lợp lợp nhà [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
- Bảng Tra Chữ Nôm sắp sắp đặt, sắp sửa [Eng: to organize, to arrange; make preparations, make ready]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摧折。如:「摧枯拉朽」。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.鄒陽》:「范雎拉脅折齒於魏,卒為應侯。」 2.挽、牽引。如:「拉車」、「拉手」。 3.招、邀約。如:「拉人作伴」。三國蜀.諸葛亮〈黃陵廟記〉:「于是情好日密,相拉總師。」 4.延長、拖長。如:「拉長距離」。 5.攀交、攏絡。如:「拉交情」、「拉關係」。 6.招攬、撮合。如:「拉客」、「拉生意」、「拉廣告」。 7.演奏弦樂器的方法。如:「拉胡琴」、「拉小提琴」、「拉手風琴」。 8.排泄。如:「拉稀」、「拉屎」、「拉肚子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉〈动〉 (形声。从手,立声。本义摧折,折断) 同本义 拉,摧也。--《说文》 使力士彭生拉杀鲁桓公。--《史记·齐世家》 拉捭摧藏。--《文选·左思·吴都赋》 拉干而杀之。--《公羊传·庄公元年》 范雎拉胁折齿于魏。--《汉书·邹阳传》 又如摧枯拉朽(摧折枯枝朽木。比喻极容易办到); 拉杂(折断弄碎◇用以指杂乱而没有条理); 拉齿(折齿); 拉枯(摧毁枯朽之物。比喻轻而易举) 牵; 引; 扯; 拽 谁能拉花住,争换得春回。--刘禹锡《花下醉中联句》 又如拉手(满人久别见面的一种礼节); 拉拉(趿拉,即将鞋后 拉lā ⒈牵,拽,扯~汽车。~纤绳。~胡琴。〈引〉 ①拖长~长声调。~开距离。 ②拢络,联络~拢。她擅于~关系。 ⒉牵连,牵累不要乱把别人~上。 ⒊用车载运~粮。~货物。 ⒋抚养,帮助把他从小~大,很不容易。他有困难,大家~他一把。 ⒌带领、转移或出动把部队~到山上去。 ⒍旧指抓人做苦力或当兵等~夫。~壮丁。 ⒎排泄(大小便)~屎。~尿。 ⒏闲谈,闲聊~家常。把话~。 ⒐在某些动词后,组成复合词扒~。拨~。拖~。 ⒑[拉杂]杂乱,没有条理。 ⒒[拉倒]算了,不再管不来,就~倒。 ⒓[拉祜族]我国少数民族之一。 ⒔[拉美]拉丁美洲的简称,指美国以南所有的美洲地区。 拉、剌(lak)lá割,裂口或切断~块肉。~了一条口。 拉lǎ 1.切开的部分。 拉là 1.见"拉拉姑"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤音菈。讀與臘近。【說文】摧也。【廣韻】折也,敗也。【史記·齊世家】襄公使彭生拉殺魯桓公。【前漢·鄒陽傳】范睢拉脅折齒於魏。 又【揚雄·校獵賦】猋拉雷厲。【註】拉,風聲也。 又【正韻】招也,諺言邀人同行曰拉。【集韻】搚拹㩉摺𠀤同。
Thuyết Văn
摧也。 从手。立聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
公羊傳。拹榦而殺之。何曰。拹、折聲也。按拹亦作拉。此上文摧一曰折也之義。 盧合切。七部。
【拉】 (lạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Lô hợp thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tồi (Bẻ gẫy. Pháp Hoa Kin) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拹 · 摺 · 㩉 · 𢰖 · 拹 · 搚 · 摺 · 柆