lạp

Hán Việt: lạp · Pinyin:

Tổng quan

kéo chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo) kéo lê trò chuyện (khẩu ngữ) đi tiêu

拉K · 拉丁 · 拉上 · 拉丝 · 拉了 · 拉伤 · 拉伸 · 拉住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạp
Quảng Đônglaa1
Mân Namla
Nhật BảnKUDAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄚˉ
Hán ngữ Trung cổlop
Baxter-Sagart[r]ˤəp
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤəp
Phản thiết落合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bẻ gẫy. Lôi kéo. Như {lạp xả} [拉扯] kéo ra.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm loạt một loạt [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạp lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) [Eng: to carry; cost of transportation]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lắp lắp tên [Eng: to combine names]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rắp rắp ranh; rắp mưu; răm rắp [Eng: to intend; to plot; All to a man, all at the same time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: resound low and high, bob]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dập dập dìu, dập dềnh; dồn dập [Eng: to flit about, to bob; rapid-fire]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lớp lớp lớp sóng dồi [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sụp sụp xuống [Eng: collapse]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lợp lợp nhà [Eng: pull, drag; seize, hold; lengthen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sắp sắp đặt, sắp sửa [Eng: to organize, to arrange; make preparations, make ready]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摧折。如:「摧枯拉朽」。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.鄒陽》:「范雎拉脅折齒於魏,卒為應侯。」 2.挽、牽引。如:「拉車」、「拉手」。 3.招、邀約。如:「拉人作伴」。三國蜀.諸葛亮〈黃陵廟記〉:「于是情好日密,相拉總師。」 4.延長、拖長。如:「拉長距離」。 5.攀交、攏絡。如:「拉交情」、「拉關係」。 6.招攬、撮合。如:「拉客」、「拉生意」、「拉廣告」。 7.演奏弦樂器的方法。如:「拉胡琴」、「拉小提琴」、「拉手風琴」。 8.排泄。如:「拉稀」、「拉屎」、「拉肚子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉〈动〉 (形声。从手,立声。本义摧折,折断) 同本义 拉,摧也。--《说文》 使力士彭生拉杀鲁桓公。--《史记·齐世家》 拉捭摧藏。--《文选·左思·吴都赋》 拉干而杀之。--《公羊传·庄公元年》 范雎拉胁折齿于魏。--《汉书·邹阳传》 又如摧枯拉朽(摧折枯枝朽木。比喻极容易办到);拉杂(折断弄碎◇用以指杂乱而没有条理);拉齿(折齿);拉枯(摧毁枯朽之物。比喻轻而易举) 牵;引;扯;拽 谁能拉花住,争换得春回。--刘禹锡《花下醉中联句》 又如拉手(满人久别见面的一种礼节);拉拉(趿拉,即将鞋后 拉lā ⒈牵,拽,扯~汽车。~纤绳。~胡琴。〈引〉 ①拖长…

Eng

  • CC-CEDICT to pull|to play (a bowed instrument)|to drag|to draw|to chat|(coll.) to empty one's bowels
  • CC-CEDICT to make a cut in (sth); to slit; to gash; to slash
  • CC-CEDICT used in 拉拉蛄[la4 la4 gu3]|variant of 落[la4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤音菈。讀與臘近。【說文】摧也。【廣韻】折也,敗也。【史記·齊世家】襄公使彭生拉殺魯桓公。【前漢·鄒陽傳】范睢拉脅折齒於魏。 又【揚雄·校獵賦】猋拉雷厲。【註】拉,風聲也。 又【正韻】招也,諺言邀人同行曰拉。【集韻】搚拹㩉摺𠀤同。

Thuyết Văn

摧也。 从手。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳。拹榦而殺之。何曰。拹、折聲也。按拹亦作拉。此上文摧一曰折也之義。 盧合切。七部。

【拉】 (lạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Lô hợp thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tồi (Bẻ gẫy. Pháp Hoa Kin) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拹 · 摺 · 㩉 · 𢰖 · 拹 · 搚 · 摺 · 柆