拉風

lā fēng lạp phong

Hán Việt: lạp phong · Pinyin: lā fēng

Tổng quan

hợp thời trang | thu hút | hào nhoáng

Cấu tạo: (lạp) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp thời trang | thu hút | hào nhoáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時髦。如:「你今天的打扮可真拉風。」 2.招搖。如:「自從買了那輛賓士後,她便開著到處拉風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;兜风;时尚;前卫:~汽车丨这种款式最~。

Eng

  • CC-CEDICT trendy; eye-catching; flashy
  • Cihui trendy; eye-catching; flashy