拍拍

pāi pāi phách phách

Hán Việt: phách phách · Pinyin: pāi pāi

Tổng quan

vỗ vỗ: phủi

Cấu tạo: (phách) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ vỗ: phủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容鳥類翅膀振動時所發出的聲音。唐.韓愈〈病鴟〉詩:「青泥揜兩翅,拍拍不得離。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續的拍擊。如:「拍拍馬屁」、「他拍拍桌子,說:『就這麼決定。』」 2.談談。如:「你先把你的事辦妥,咱們倆兒再來細細的拍拍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。鼓翅起飞声; 象声词。枪响声; 充满。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。鼓翅起飞声。 2.象声词。枪响声。 3.充满。

Eng

  • Cihui 拍拍 āipāi* v. clap; pat; beat