拍
phách
Hán Việt: phách · Pinyin: bó
Tổng quan
phếch trắng phếch [Eng: white clear]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | phách |
| Quảng Đông | baak3 |
| Mân Nam | phah |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄆㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrak |
| Baxter-Sagart | mə-pʰˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-pʰˤrak |
| Phản thiết | 普百切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vả, tát, vỗ. Như {phách mã đề cương} [拍馬提韁] giật cương quất ngựa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên} [渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vạch vạch ra [Eng: to outline]
- Bảng Tra Chữ Nôm phách nhịp phách [Eng: beat or rhythm]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phách Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phách Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phách Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phách Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬拍擊或爆裂的聲音。《紅樓夢》第二一回:「正猶豫間,湘雲果在身後看見,一手摝著辮子,便伸手來『拍』的一下,從手中將胭脂打落。」也作「㕷」、「啪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍〈动〉 (形声。从手,白声。本义拍击) 同本义 举手拍鞍马。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如拍浮(游泳);拍肩(轻拍别人的肩膀。表示友好或爱护);拍惜(轻拍爱怜);拍张(伸展肢体拍打);拍球;拍台拍凳(拍桌子打板凳;歇斯底里地大发脾气) 抚慰 妇手拍儿声。--《虞初新志·秋声诗自序》 妇拍儿亦渐拍渐止。 又如拍惜(温柔地抚弄);拍户(兼卖酒肴的零售酒馆) 送发 吹捧、谄媚 充满;充斥 拍pāi ⒈用手掌打~案。~手称快。 ⒉乐曲的节奏节~。 ⒊拍打东西的用具苍蝇~。网球~子。 ⒋摄影~照。~电视。 ⒌发~电报。~电传。 ⒍奉承吹~。 ⒎ ①一种…
Eng
- CC-CEDICT to pat|to clap|to slap|to swat|to take (a photo)|to shoot (a film)|racket (sports)|beat (music)
ja
- JMdict beat|mora
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】普百切【集韻】【韻會】匹陌切,𠀤音魄。【說文】本作𢫦。拊也。【釋名】搏也。以手搏其上也。【唐書·曹確傳】優人李可及,能新聲自度曲,少年爭慕之,號爲拍彈。【𨻰晹樂書】九部樂有拍板,韓文公目爲樂句。【琴集】大胡笳十八拍,小胡笳十九拍,𠀤蔡琰作。 又拍張,手搏捽,胡之戲也。【南史·王敬則傳】善拍張,宋帝使跳刀,接無不中,仍撫髀拍張。 又【集韻】莫白切,音陌。擊也。亦與𢫦同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤伯各切,音博。與胉膊𠀤同。【周禮·天官·醢人】饋食之豆,其實豚拍。【註】鄭杜皆以拍爲膊,謂脅也。或曰豚拍肩也,今河閒名豚脅,聲如鍛鎛。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢫦