拍車 pāi chē · phách xa Hán Việt: phách xa · Pinyin: pāi chē Tổng quan Cấu tạo: 拍 (phách) + 車 (xa)Pinyinpāi chēHán Việtphách xaCấu tạo拍 + 車 · phách + xa nghĩa thành phần: phách + xa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古时设有拍竿的战车。可以投石或抛掷火种攻击敌方。Tân Hoa Tự Điển 1.古时设有拍竿的战车。可以投石或抛掷火种攻击敌方。