拔營
bạt doanh
Hán Việt: bạt doanh · Pinyin: bá yíng
Tổng quan
nhổ trại nhổ trại; dỡ trại。 指軍隊從駐地出發轉移。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhổ trại nhổ trại; dỡ trại。 指軍隊從駐地出發轉移。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊或露營團體從駐地或營地出發轉移。如:「今晚好好睡,我們明天一早拔營,繼續向前行。」明.邵璨《香囊記》第二○齣:「我如今連被岳家軍殺敗,收聚些殘兵敗將,濟不得事,目下就要拔營回去如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指军队从驻地出发转移:部队在这里住了一宿就~了。
Eng
- CC-CEDICT to strike camp
- Cihui to strike camp