拔
bạt
Hán Việt: bạt · Pinyin: bá
Tổng quan
nhổ lên rút ra hút ra chọn lựa chọn nổi bật (trên mặt bằng) vượt trội chiếm lấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bá |
|---|---|
| Hán Việt | bạt |
| Quảng Đông | baat6 |
| Mân Nam | pua̍h |
| Nhật Bản | NUKU |
| Hàn Quốc | 발 |
| Chú âm | ㄅㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bret |
| Baxter-Sagart | bˤ<r>ot |
| Hán ngữ Thượng cổ | bˤ<r>ot |
| Phản thiết | 蒲昧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bạt lên, chọn trong cả bọn lấy riêng một người lên gọi là {bạt}. Như {đề bạt} [提拔], {chân bạt} [甄拔] đều một nghĩa ấy cả. Trọi chót. Có tài hơn cả một bọn gọi là {bạt}. Như {xuất loại bạt tụy} [出類拔萃] cao chót hơn cả mọi người. Nhổ. Như {liên căn bạt khởi} [連根拔起] nhổ cả rễ lên. Vây…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bặt im bặt [Eng: stop crying abruptly]
- Bảng Tra Chữ Nôm gạt gạt bỏ, que gạt nước [Eng: to eliminate, windscreen wiper]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉出、抽出。如:「拔草」、「拔旗」、「拔劍」。《孟子.盡心上》:「楊子取為我,拔一毛而利天下不為也。」 2.吸取。如:「拔毒」、「拔出膿來」。 3.除去。如:「拔禍根」、「拔去眼中釘,肉中刺」。 4.選出。如:「提拔」、「選拔」。《漢書.卷七五.李尋傳》:「閉絕私路,拔進英雋。」 5.特出。《孟子.公孫丑上》:「出於其類,拔乎其萃。」《文選.孔稚珪.北山移文》:「夫以耿介拔俗之標,瀟灑出塵之想。」 6.拉高。如:「拔起嗓門尖叫。」 7.動搖、改變。如:「堅忍不拔」、「牢不可拔」。《易經.乾卦.文言》:「樂則行之,憂則違之,確乎其不可拔。」 8…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拔 (形声。从手,犮(蹢??)声。本义拔起,拔出) 同本义 拔,擢也。--《说文》 拔,引也。--《苍颉篇》 确乎其不可拔。--《易·乾》。郑注移也。” 拔河。--《封氏见闻录》 杨子取为我,拔一毛而利天下,不为也。--《孟子·尽心上》 力拔山兮气盖世。--《史记·项羽本纪》 又 拔剑切而啖之。 又 拔剑撞而破之。 拔刃奋起。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如拔毛;拔草;拔秧 盐;提拔 是以先帝简拔以遗陛下。--诸葛亮《出师表》 山涛作冀州,甄拔三十余人。--李白《与韩荆 拔 bā ①拉出;抽出~草。 ②吸出~火罐。 ③选择选~干部。 ④向高提~苗助…
Eng
- CC-CEDICT to pull up|to pull out|to draw out by suction|to select|to pick|to stand out (above level)|to surpass|to seize
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲八切,辦入聲。【說文】擢也。【增韻】抽也。【易·乾·文言】確乎其不可拔。又【泰卦】拔茅茹,以其彙征吉。【後漢·蔡邕傳】連見拔擢,位在上列。【晉書·胡母輔之傳】甄拔人物。 又【爾雅·釋詁】殲拔殄,盡也。 又【增韻】攻而舉之也。【前漢·高帝紀】攻碭,三日拔之。【註】破城邑而取之,若拔樹木幷得其根本。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲撥切,音跋。回也。 又【增韻】疾也。【禮·少儀】毋拔來。【疏】拔,速疾之意。【前漢·𨻰項傳贊】拔起隴畝之中。【註】疾起也。 又挺也。特立貌。【杜甫詩】友于皆挺拔。 又括也。矢末也。【詩·秦風】舍拔則獲。【疏】以鏃爲首,故拔爲末。 又除也。【周禮·秋官·赤犮氏註】赤犮猶言捇拔。【疏】拔,除去之也。 又與茇通。【前漢·禮樂志】拔蘭堂。【註】拔,舍止也。 又【集韻】北末切,音撥。把也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒲蓋切,音旆。【詩·大雅】柞棫拔矣。【疏】拔然生柯葉也。 又【集韻】【韻會】蒲昧切【正韻】步昧切,𠀤音佩。【詩·大雅·朱傳】挺拔而上,不拳曲蒙密也。 又拂取也。 又【唐韻】【集韻】𠀤房越切,音伐,草名。【爾雅·釋草】拔蘢葛。【註】似葛,蔓赤,葉多。 又【集韻】筆別切。讀若分別之別。晉俗謂平地除𡊅曰拔。 又【張華·鮑文泰誄】抱道冲虚,執義貞厲。栖遲無悶,不營不拔。厲音列。
Thuyết Văn
擢也。从手。犮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蒲八切。十五部。
【拔】 (bạt ⟨bội⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: Bồ bát thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trạc (Cất lên) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扷 · 抜 · 㧞 · 𢪺 · 扷 · 抜 · 抜