拖車
tha xa
Hán Việt: tha xa · Pinyin: tuō chē
Tổng quan
kéo xe | xe bị kéo | phương tiện kéo xe kéo; xe rơ-moóc; xe quệt。被牽引車拉著走的車輛,通常指汽車、電車等所牽引的車輛。
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo xe | xe bị kéo | phương tiện kéo xe kéo; xe rơ-moóc; xe quệt。被牽引車拉著走的車輛,通常指汽車、電車等所牽引的車輛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由曳引車或其他車牽引,其本身並無動力的車輛。有全拖車及半拖車之分,可裝載貨物或供運輸之用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被汽车﹑电车﹑拖拉机等牵引着走的车箱; 一种脚踏拖动的运货车。有三轮拖车和四轮拖车。速度较手拉的运货车快,而且灵活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.被汽车﹑电车﹑拖拉机等牵引着走的车箱。 2.一种脚踏拖动的运货车。有三轮拖车和四轮拖车。速度较手拉的运货车快,而且灵活。
Eng
- CC-CEDICT to tow|towed vehicle|towing vehicle
- Cihui to tow; towed vehicle; towing vehicle