拖
tha
Hán Việt: tha · Pinyin: tuō
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuō |
|---|---|
| Hán Việt | tha |
| Quảng Đông | to1 |
| Mân Nam | thua |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | dax |
| Phản thiết | 待可切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo. $ Cũng đọc là chữ {đà}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đợ ở đợ; bán vợ đợ con [Eng: to go into somebody's service; to sell wife let children to be housemaid for others]
- Bảng Tra Chữ Nôm đớ đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn [Eng: speechless, dumfouded; silly]
- Bảng Tra Chữ Nôm đỡ đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ [Eng: to sponsor; to assist; to support]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đà Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tha Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tha Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tha Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽拉。如:「拖拽」、「拖人下水」、「火車頭後面拖著十節車箱。」 2.垂著、搭著。如:「拖著兩條大辮子。」唐.溫庭筠〈張靜婉採蓮歌〉:「蘭膏墜髮紅玉春,燕釵拖頸拋盤雲。」 3.延宕。如:「拖延」、「拖時間」、「拖拖拉拉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拖 (形声。本作拕”,左形,右声。本义曳引) 同本义 拕,引也。--《广雅》 纵体拖发。--《淮南子·齐俗》 拖其衣被。--《淮南子·人间世》 拖舟而入水。--《汉书·南越传》 又如拖上州拔下县(被拖到州里,拉到县上);拖罟(拖网);拖钩(拔河的别称);拖刀计(假装败走将刀垂下,乘机回击之计);拖扯(拉扯;拉住) 牵累,牵制 下垂 峨大冠拖长绅。--明·刘基《卖柑者言》 又如拖天扫地(形容衣服过长);拖玉(衣襟下垂带玉佩。喻指显贵);拖地锦(女子结婚 拖(拕)tuō ⒈拉,拽,牵引~拉机。~船。~着走。 ⒉延迟,拉长时间~延。这事不能~,马上办。 ⒊下垂…
Eng
- CC-CEDICT variant of 拖[tuo1]
- CC-CEDICT to drag|to tow|to trail|to hang down|to mop (the floor)|to delay|to drag on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】託何切【集韻】【韻會】【正韻】湯何切,𠀤音佗。【說文】曳也。【前漢·嚴助傳】拕舟而入水。【揚雄·校獵賦】拕蒼豨。 又【集韻】他佐切,佗去聲。義同。 又【唐韻】徒可切【集韻】【韻會】【正韻】待可切,𠀤駝上聲。引也。 又【韻會】【正韻】𠀤吐臥切,音唾。義同。 又【集韻】唐何切,音駝。亦引也。 又水拕,猶堰也。【唐書·楊行密傳】作魯陽五堰拕,輕舸饋糧。【集韻】或作拖。又作扡。
Thuyết Văn
曳也。 从手。它聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
申部曰。束縛捽抴爲臾。又曰。曳者、臾曳也。然則曳之義略同抴。一說曳本作抴。後人避諱改之。南越傳。拕舟而入水。論語。加朝服扡紳。易。終朝三褫之。鄭本作拕。叚拕爲褫也。高誘注淮南遇盜拕其衣云。拕、奪也。 託何切。十七部。廣韵又徒可切。
【拕】 (tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: Thác hà thiết Thượng tự: 託 (thác) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' Suy luận: tha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Xem chữ {duệ} [曵].) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扡 · 拕 · 𢫌 · 扡 · 拕 · 拖 · 拖 · 拕 · 拕 · 拖