拘传

jū chuáncâu truyện

Hán Việt: câu truyện · Pinyin: jū chuán

Tổng quan

trát đòi

新华 · Tân Hoa Đại lục

法院、检察机关或公安机关对传唤不到案的被告人,签发拘票,强制到案。

Cấu tạo: 拘 (câu) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệu tập (để thẩm vấn)
  • Tần suất từ trát đòi , triệu tập (để thẩm vấn)
  • Biên soạn v. <law> summon sb. for detention

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院、检察机关或公安机关对传唤不到案的被告人,签发拘票,强制到案。

Eng

  • Cihui subpoena; to summon (for questioning)
  • Tần suất từ v. <law> summon sb. for detention

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位