招招
chiêu chiêu
Hán Việt: chiêu chiêu · Pinyin: zhāo zhāo
Tổng quan
áng tay vẫy vẫy. ời gọi tiếp rước. chiêu chiêu chiêu chiêu ☆Dáng tay vẫy vẫy. chiêu đãi chiêu đãi ☆Mời gọi tiếp rước.
Nghĩa
Việt
- Cihui áng tay vẫy vẫy. ời gọi tiếp rước. chiêu chiêu chiêu chiêu ☆Dáng tay vẫy vẫy. chiêu đãi chiêu đãi ☆Mời gọi tiếp rước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手招人,示意前來。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「招招舟子,人涉卬否。」清.許潤〈己巳六月拜別家慈之楚〉詩:「舟子招招促行李,殘書數卷裹破被。」 2.搖擺蕩漾的樣子。南朝齊.謝朓〈始之宣城郡〉詩:「招招漾輕楫,行行趨巖趾。」唐.劉禹錫〈桃源行〉:「漁舟何招招,浮在武陵水。」 3.每一招。如:「他的劍法,招招奪命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招呼貌; 亿荡漾貌; 长软貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.招呼貌。 2.亿荡漾貌。 3.长软貌。
Eng
- Cihui 招招 zhāozhāo r.f. beckoning