qiáo chiêu

Hán Việt: chiêu · Pinyin: qiáo

Tổng quan

tuyển dụng khiêu khích vẫy gây ra lây nhiễm dễ lây một nước (cờ) một động tác thiết bị mánh khóe thú nhận

招事 · 招亲 · 招人 · 招仇 · 招供 · 招兵 · 招出 · 招办

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáo
Hán Việtchiêu
Quảng Đôngsiu4
Mân Namtsiau
Nhật BảnMANEKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcjeu
Phản thiết之由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vẫy. Vời lại. Nay ta gọi là cái dấu hiệu cửa hàng là cái {chiêu bài} [招牌], tờ quảng cáo là {chiêu thiếp} [招貼] cũng là do cái ý vời lại cả. Vời lấy. Như {chiêu tai} [招災] tự vời lấy vạ, {chiêu oán} [招怨] tự vời lấy oán. Có tội tự xưng ra cũng gọi là {chiêu}. Một âm là {thiêu}. Vạch…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cheo cheo leo; cưới cheo [Eng: high and dangerous; marriage]
  • Bảng Tra Chữ Nôm treo treo cổ [Eng: to hang (a criminal)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gieo gieo mạ; gieo rắc [Eng: to sow rice; to scatter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cheo Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cheo Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cheo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.打手勢以示意人過來。如:「招手」、「招之即來,揮之即去」。 2.用廣告、通知等公開方式使人來。如:「招生」、「招考」、「招標」。 3.逗、惹、引。如:「招禍」、「招惹」、「別招你媽生氣!」、「餅乾屑會招來螞蟻。」《書經.大禹謨》:「滿招損,謙受益,時乃天道。」《紅樓夢》第一一回:「你別在這裡只管這們著,倒招的媳婦也心裡不好。」 4.北平方言。指傳染。如:「這病招人,要小心!」 5.承認罪狀。如:「招認」、「不打自招」、「這廝口風緊得很,怎麼逼都不招。」 6.進用。《文選.左思.詠史詩八首之二》:「馮公豈不偉,白首不見招。」 7.使入贅。如:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招 (会意。从手。召声,呼唤。本义打手势叫人来) 同本义 招,手呼也。--《说文》 招者,召也。以手曰招,以言曰召。--《楚辞·招魂序》 招樊哙出。--《史记·项羽本纪》 登高而招,臂非加长也,而见者远。--《荀子·劝学》 又如招迎(招呼使接待;招引迎接);招求(招引导求);招招(招呼的样子);招诱(招唤劝导);招护(招呼,关照);招应(招呼、理睬) 招收;招募 上招贤良。--《汉书·晁错传》 又如招拔(召来并加以擢用);招用(招收使用);招军(招募士兵) 邀请 招前日宾客。--清·侯方 招zhāo ⒈用手势叫人来或向人致意~手即来。打~呼。 ⒉用公开的…

Eng

  • CC-CEDICT to recruit|to provoke|to beckon|to incur|to infect|contagious|a move (chess)|a maneuver|device|trick|to confess

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】止遙切【集韻】【韻會】【正韻】之遙切,𠀤音昭。【說文】手呼也。【詩·邶風】招招舟子。【傳】招招,號召之貌。【疏】號召必手招之。王逸云:以手曰招,以口曰召也。 又【廣韻】來之也。【書·說命】旁招俊乂。 又求也。【前漢·季布傳】辨士曹丘生數招權顧金錢。【註】招求貴人威權,因以請託也。 又𦊰也。【孟子】旣入其苙,又從而招之。【註】招,羈其足也。 又姓。漢大鴻臚招猛。 又【集韻】【韻會】時饒切【正韻】時昭切,𠀤音韶。【前漢·禮樂志】體招搖,若永望。【註】招搖,申動貌。 又與韶㲈通。【史記·帝舜紀】禹乃興九招之樂。【註】卽舜樂,簫韶九成,故曰九招。【左傳·昭十二年】祭公謀父作祈招之詩。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祁堯切,音翹。舉也。【周語】好盡言以招人過。【前漢·𨻰項傳贊】招八州而朝同列。 又揭也。【莊子·騈拇篇】有虞氏招仁義以撓天下。 又叶之笑切,音照。【蔡邕·郭有道𥓓】赫赫三事,幾行其招。委辭召貢,保此淸妙。 又叶之由切。音周。【韓愈·祭𥠇員外文】於後八年,君從杜侯。我時在洛,亦應其招。

Thuyết Văn

手𧦝也。 从手。召聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𧦝各本作呼。今正。呼者、外息也。𧦝者、召也。不以口而以手。是手𧦝也。匏有苦葉傳曰。招招、號召之皃。按許書召者、𧦝也。號者、嘑也。是用手用口通得云招也。 止搖切。二部。

【招】(chiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 止搖切 → chỉ + gieo Nghĩa: thủ (tay)𧦝 vậy。 từ thủ (tay)。召 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭠡 · 𭠬