招風
chiêu phong
Hán Việt: chiêu phong · Pinyin: zhāo fēng
Tổng quan
để hứng gió | ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người gây vạ; gây hoạ。指惹人注意而生出是非。
Nghĩa
Việt
- Cihui để hứng gió | ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người gây vạ; gây hoạ。指惹人注意而生出是非。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把風引來。晉.陸機〈羽扇賦〉:「其招風也利,其播氣也平。」宋.張舜民〈紈扇〉詩:「紈扇本招風,曾將熱時用。」 2.惹人注意而招致是非。如:「你這種爭強好鬥的個性,是很容易招風的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把风引来; 形容耳朵之大。言其会把风引来,故云; 喻惹人注意而生是非。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把风引来。 2.形容耳朵之大。言其会把风引来,故云。 3.喻惹人注意而生是非。
Eng
- CC-CEDICT to catch the wind|(fig.) to attract criticism because of one's prominence
- Cihui to catch the wind; (fig.) to attract criticism because of one's prominence