招颭
chiêu triển
Hán Việt: chiêu triển · Pinyin: zhāo zhǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飄揚、搖擺。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「番將雄威擺陣齊,北風招颭皂鵰旗。」《三國演義》第四八回:「周瑜恐二人深入重地,便將白旗招颭,令眾鳴金。」也作「招展」。
Hán Việt: chiêu triển · Pinyin: zhāo zhǎn