拜拜
bái bái
Hán Việt: bái bái · Pinyin: bái bái
Tổng quan
(từ mượn) tạm biệt | cũng đọc là vv | (thông tục) cắt đứt quan hệ (với ai đó) | (bóng) không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì) | bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau | (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mượn) tạm biệt | cũng đọc là vv | (thông tục) cắt đứt quan hệ (với ai đó) | (bóng) không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì) | bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau | (Đài Loan) nghi thức tôn gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭拜。一種供神的儀式。《西遊記》第九一回:「我弟子原是思佛念佛拜佛的人,今逢佳景,果有諸佛降臨,就此拜拜,多少是好。」《金瓶梅詞話》第八○回:「他問有靈沒靈?我回有靈在後邊供養著哩。他要來靈前拜拜,我來對娘說。」《二刻拍案驚奇》卷二六:「高文明道:『伯伯過年,正該在姪兒家裡住的。祖宗影神也好拜拜。若在姊妹們家裡,挂的是他家祖宗,伯伯也不便。』」_x000D_ 2.作揖行禮,請安問好。《金瓶梅詞話》第三七回:「纔待磕下頭去,西門慶連忙用手拉起說:『頭里已是見過,不消又下禮了。只拜拜便了。』」《儒林外史》第三回:「次日,范進少不得拜拜鄉鄰。魏好古又約了一…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再见;指结束某种关系:因为性格不合,两人就~了。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) bye-bye|also pr. [bai1 bai1] etc|(coll.) to part ways (with sb)|(fig.) to have nothing further to do (with sb or sth)
- CC-CEDICT to pay one's respects by bowing with hands in front of one's chest clasping joss sticks, or with palms pressed together|(Tw) religious ceremony in which offerings are made to a deity
- Cihui (loanword) bye-bye; also pr. etc; (coll.) to part ways (with sb); (fig.) to have nothing further to do (with sb or sth)