拜岁

bái tuế

Hán Việt: bái tuế

Tổng quan

BÁI TUẾ Thiền lâm phương ngữ. Những hoạt động cúng kiếng chư thần để cầu thọ khi đón năm mới. Liệt Tổ Đề Cương Lục q. 3 ghi: 萬杉堅禪師歲旦上堂。有一人不拜歲不迎新。寒暑不能侵其體。聖凡不能其跡。從來鼻孔遼天。誰管多年曆日。大眾。且道此人即今在甚麼處。 Ngày đầu năm, thiền sư Vạn Sam Kiên thượng đường: Có một người chẳng bái tuế cũng chẳng đón năm mới, lạnh nóng chẳng xâm nhập thân thể hắn ta, phàm thánh không thể làm lẫn lộn dấu vết của hắn. Hắn nào quản đến n…

Cấu tạo: (bái) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÁI TUẾ Thiền lâm phương ngữ. Những hoạt động cúng kiếng chư thần để cầu thọ khi đón năm mới. Liệt Tổ Đề Cương Lục q. 3 ghi: 萬杉堅禪師歲旦上堂。有一人不拜歲不迎新。寒暑不能侵其體。聖凡不能其跡。從來鼻孔遼天。誰管多年曆日。大眾。且道此人即今在甚麼處。 Ngày đầu năm, thiền sư Vạn Sam Kiên thượng đường: Có một người chẳng bái tuế cũng chẳng đón…