擁篲

yōng huì ủng tuệ

Hán Việt: ủng tuệ · Pinyin: yōng huì

Tổng quan

Cấu tạo: (ủng) + (tuệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"拥彗"; 执帚。帚用以扫除清道﹐古人迎候宾客﹐常拥篲以示敬意; 引申为扫清障碍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"拥彗"。 2.执帚。帚用以扫除清道﹐古人迎候宾客﹐常拥篲以示敬意。 3.引申为扫清障碍。