擁
ủngNôm ủng
Hán Việt: ủng · Pinyin: yōng · Nôm: ủng
Tổng quan
Ôm, cầm. Vương An Thạch [王安石] : Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập [余與四人擁火以入] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ủng |
| Âm Nôm | ủng |
| Quảng Đông | jung1 |
| Mân Nam | ióng |
| Nhật Bản | IDAKU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄩㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyungx |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ôm, cầm. Vương An Thạch [王安石] : Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập [余與四人擁火以入] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi). Giữ. Như ủng hộ [擁護] xúm theo hộ vệ. Một âm là ung. Bưng che
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ủng ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) [Eng: to support, surrounding, be reasossured]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng ủng tắc đêm ngày râm ri
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT to hold in one's arms; to embrace, to surround; to gather around, to throng; to swarm, (bound form) to support (as in 擁護, 拥护[yong1 hu4]), (literary) to have; to possess, Taiwan pr. [yong3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於隴切【集韻】【韻會】委勇切,𠀤雍上聲。【說文】本作𢹬。抱也。【禮·玉藻】肆束及帶,勤者有事,則收之,走,則擁之。【疏】肆餘也,謂束帶之餘組及帶之垂者。收謂斂持在手,擁謂抱之於懷也。【前漢·夏侯嬰傳面雍樹馳註】南方謂抱小兒爲雍樹,面偝也,雍抱持之,令面背己而抱之以馳。雍讀曰擁。 又持也。【前漢·高帝紀】太公擁彗。【註】如今卒持帚也。 又衞也,羣從也。 又【爾雅·釋言邕支載也疏】邕,又作擁。擁護支持,皆載任之義。 又【集韻】於容切,音雍。遮也。【禮·內則】女子出門,必擁蔽其面。【註】擁,猶障也。或作𢹭。亦作𢶜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨣 · 𢶜 · 𢹬 · 𢹭 · 𢺠 · 拥 · 拥 · 拥