擇日

zé rì trạch nhật

Hán Việt: trạch nhật · Pinyin: zé rì

Tổng quan

chọn ngày (cho một sự kiện) | chọn ngày tốt

Cấu tạo: (trạch) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn ngày (cho một sự kiện) | chọn ngày tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇吉日。《禮記.曾子問》:「擇日而祭于禰,成婦之義也。」《紅樓夢》第三回:「雨村辭了賈政,擇日到任去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择吉利日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.选择吉利日子。

Eng

  • CC-CEDICT to fix a date (for an event)|to select an auspicious date
  • Cihui to fix a date (for an event); to select an auspicious date