擇食

zé shí trạch thực

Hán Việt: trạch thực · Pinyin: zé shí

Tổng quan

kén ăn (thức ăn)

Cấu tạo: (trạch) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kén ăn (thức ăn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偏食。如:「吃甚麼都行,我向來不擇食。」 2.稱婦人因懷孕而挑食。如:「她害喜正擇食呢,這個恐怕不敢吃。」

Eng

  • CC-CEDICT to be picky (food)
  • Cihui to be picky (food)