括弧

kuò húquát hồ

Hán Việt: quát hồ · Pinyin: kuò hú

Tổng quan

dấu ngoặc; dấu ngoặc đơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

小括号。参看 〖括号〗; 括号 2.。有时也指引号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.算術式或代數式中,表示幾個數或項的結合關係、先後順序的符號,如()等。 2.標點符號,主要表示文中注釋的部分。如()、〔〕等。

Cấu tạo: 括 (quát) + 弧 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngoặc
  • VietPhrases dấu ngoặc đơn
  • Tần suất từ (kiến trúc) côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm, (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác), (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch, gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc, xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng, (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...) ((thường)) dấu ngoặc đơn, từ…
  • Biên soạn 括弧 uòhú n. parentheses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.算術式或代數式中,表示幾個數或項的結合關係、先後順序的符號,如()等。 2.標點符號,主要表示文中注釋的部分。如()、〔〕等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①小括号。参看 〖括号〗①。②括号②。有时也指引号。
  • Kaggle Zh-Vi bracket

Eng

  • JMdict brackets
  • JMdict parentheses
  • Cihui parentheses; brackets
  • Tần suất từ 括弧 uòhú n. parentheses

Đức

  • Handedict Klammer (Druckw, Math)

ja

  • JMdict 括弧(かっこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

弧光 · 弧度 · 弧形 · 弧影 · 弧线 · 弧菌 · 弧长 · 括号