拭目

shì mù thức mục

Hán Việt: thức mục · Pinyin: shì mù

Tổng quan

lau mắt | bóng: cảnh giác

Cấu tạo: (thức) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lau mắt | bóng: cảnh giác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擦拭眼睛。比喻有所期待。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「陛下初從藩國,爰升帝位,天下拭目,謂見太平。」《南史.卷三二.張邵傳》:「出入朝廷,皆拭目驚觀之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擦亮眼睛。形容殷切期待或注视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.擦亮眼睛。形容殷切期待或注视。

Eng

  • CC-CEDICT to wipe one's eyes|fig. to remain vigilant
  • Cihui to wipe one's eyes; fig. to remain vigilant