拭
thức
Hán Việt: thức · Pinyin: shì
Tổng quan
Lau. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thức |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | tshit |
| Nhật Bản | NUGUU |
| Hàn Quốc | 식 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjik |
| Baxter-Sagart | l̥ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ək |
| Phản thiết | 設職切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lau. Như {phất thức} [拂拭] lau quét, {thức lệ} [拭淚] lau nước mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 揩、擦抹。如:「擦拭」、「拂拭」、「拭淚」、「拭目以待」。《儀禮.聘禮》:「賈人北面坐,拭圭。」漢.鄭玄.注:「拭,清也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拭shì擦擦~。~目而待。
Eng
- CC-CEDICT to wipe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】賞職切【集韻】【韻會】設職切,𠀤音識。【爾雅·釋詁】淸也。【增韻】抆拭,揩也。【六書故】以巾拭垢濡也。【禮·雜記】雍人拭羊。【註】拭,靜也。【釋文】亦作靚。【儀禮·聘禮】賈人北面坐拭圭。【集韻】或作𢂑。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢂑 · 𢩮 · 𢂑