拯拯

chửng chửng

Hán Việt: chửng chửng

Tổng quan

chẳng chẳng 拯拯 đgt. <từ cổ> bất cần, xua tay từ chối hết, không thiết đến cái gì, trái với quyền quyền. Chớ còn chẳng chẳng, chớ quyền quyền, Lòng hãy cho bền đạo Khổng môn. (Tự thán 111.1).

Cấu tạo: (chửng) + (chửng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng chẳng 拯拯 đgt. <từ cổ> bất cần, xua tay từ chối hết, không thiết đến cái gì, trái với quyền quyền. Chớ còn chẳng chẳng, chớ quyền quyền, Lòng hãy cho bền đạo Khổng môn. (Tự thán 111.1).