拯
chửng
Hán Việt: chửng · Pinyin: zhěng
Tổng quan
giẩng [Eng: help, save, aid
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhěng |
|---|---|
| Hán Việt | chửng |
| Quảng Đông | cing2 |
| Mân Nam | tsín |
| Nhật Bản | SUKUU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjingx |
| Baxter-Sagart | təŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | təŋʔ |
| Phản thiết | 之庱切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 拯 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cứu vớt, lấy tay cứu vớt người bị chìm đắm lên gọi là {chửng}. Vương Sung [王充] : {Tỉnh xuất thủy dĩ cứu khát, điền xuất cốc dĩ chửng cơ} [井出水以救渴, 田出穀以拯饑] (Luận hành [論衡]) Giếng cho nước để cứu khát, ruộng cho thóc lúa để cứu đói. Giơ lên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chẳng chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có [Eng: not to be worth-while; just, mere; without]
- Bảng Tra Chữ Nôm chặng chặng đường, chặng dây [Eng: the route stage,rope stage]
- Bảng Tra Chữ Nôm chững chững chạc [Eng: be stately]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chửng Xuất hiện 81 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẩng Xuất hiện 110 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẩng Xuất hiện 97 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.援救、救助。《孟子.梁惠王下》:「民以為將拯己於水火之中也。」漢.王充《論衡.感虛》:「井出水以救渴,田出穀以拯饑。」 2.舉起。《易經.艮卦.六二》:「艮其腓,不拯其隨,其心不快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拯 (形声。从手,丞声。本义向上举) 同本义 艮期腓,不拯其随。--《易·艮》。王弼注随,谓趾也。止其腓,故其趾不拯也。”孔颖达疏拯,举也。” 救济;援救 吾必尽吾力以拯吾村。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 起而拯之。 又如拯弊(匡救衰病);拯世(救世);拯物(济世);拯恤(援助;救济);拯抚(救济安抚);拯济(救助;救济) 拯zhěng救出,救援~救。
Eng
- CC-CEDICT to raise|to aid|to support|to save|to rescue
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤蒸上聲。【韻會】【正韻】𠀤之庱切,讀與整同。救也,助也。【增韻】援也。【左傳·宣十二年】目于眢井而拯之。 又舉也。【易·艮卦】艮其腓,不拯其隨。【註】隨謂趾也。【集韻】本作抍。或作承。又作氶。【韻會】或作𢮋。詳抍字註。
Thuyết Văn
上舉也。出㲻爲拯。从手。丞聲。易曰。拯馬壯吉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本篆作。解無出㲻爲拯四字。丞聲作𦫵聲。拯馬作抍馬。今皆正。易明夷釋文曰。丞音拯救之拯。說文云舉也。子夏作抍。字林云。抍、上舉。音承。然則說文作拯。字林作抍。在呂時爲古今字。陸引無上字。而李注羽獵賦引有之。李注謝靈運擬鄴中集詩、曹植七啓、潘朂九錫文、傅亮修張良廟敎、王巾頭陁寺碑皆引說文出溺爲拯。是古本確有此四字。方言曰。𨈅、抍、拔也。出㲻爲抍。出火爲𨈅。方言之書字多經轉寫。改作抍、卽以今字改古字之一。抑或子雲固如此作、許不之錄耳。用拯馬壯吉。周易明夷六二爻辭。其字今作拯。陸氏德明作丞。云拯救之拯。猶艮不承其隨云承音拯救之拯、左傳目於眢井而承之云承拯救之拯也。葉林宗抄文淵閣宋本不誤。通志堂、抱經堂皆改大字爲拯。殊非。集韵抍承撜拯丞五形同字。丞承卽取諸艮、隨二卦釋文。類篇丞作氶。今本釋文改丞爲拯。遂使集韵、類篇之本原泯𣳚矣。羽獵賦。丞民乎農桑。李引聲類丞亦拯字。此丞之證也。列子。使弟子竝流而承之。張注。承音拯。引方言出溺爲承。此承之證也。玉篇曰。氶、聲類云抍字。然則聲類之作丞、作氶固難考。集韵曰。氶者、承之或體。玉篇曰。抍音蒸。又上聲。葢古多讀平聲。今則讀上聲。古音在六部。陸云音拯救之拯。玉篇、廣韵皆云。蒸上聲。不作反語者、廣韵云無韵切也。無韵切者、此韵字少。庱殑㱡又皆難識也。
【拯】 (chửng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 丞 (thừa) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) cử (Cất lên) vậy。 xuất (Ra ngoài) 㲻 vi (Làm. Như {hành vi} [) chửng (Cứu vớt)
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撜 · 氶 · 抍 · 𡏈 · 𢫒 · 𢮋 · 基 · 抍 · 撜 · 氶 · 抍