拳拳

quán quán quyền quyền

Hán Việt: quyền quyền · Pinyin: quán quán

Tổng quan

tha thiết | chân thành quyền quyền 拳拳 ◎ Phiên khác: cồn cồn: khư khư (BVN), cuồn cuồn (VVK). Nay theo TVG, ĐDA. tt. <từ cổ> thiết tha, quyến luyến, cố giữ lấy . Lưu Hướng đời Hán trong liệt nữ truyện có câu: “quyến luyến như người thân” (拳拳若親). Sách Trung Dung có đoạn: “anh hồi làm người: một khi đã nắm được cái đạo Trung Dung, nắm được điều thiện thì thiết tha giữ trong lòng mà không có phút nào…

Cấu tạo: (quyền) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thiết | chân thành quyền quyền 拳拳 ◎ Phiên khác: cồn cồn: khư khư (BVN), cuồn cuồn (VVK). Nay theo TVG, ĐDA. tt. <từ cổ> thiết tha, quyến luyến, cố giữ lấy . Lưu Hướng đời Hán trong liệt nữ truyện có câu: “quyến luyến như người thân” (拳拳若親). Sách Trung Dung có đoạn: “anh hồi l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真摯誠懇。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「拳拳之忠,終不能自列。」唐.孟簡〈惜分陰〉詩:「業廣因功苦,拳拳志士心。」也作「卷卷」、「惓惓」。 2.勤勉的樣子。唐.柳宗元〈天爵論〉:「拳拳於得善,孜孜於嗜學。」 3.彎曲的樣子。《水滸傳》第一二回:「夾腦連頭,盡長拳拳彎彎捲螺髮。」 4.敬慕眷戀的樣子。唐.白居易〈訪陶公舊宅〉詩:「每讀五柳傳,目想心拳拳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心不舍拳拳之意|拳拳服膺; 恳切诚挚拳拳的忠心。
  • Tân Hoa Tự Điển ①内心不舍拳拳之意|拳拳服膺。②恳切诚挚拳拳的忠心。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) earnest; sincere
  • Cihui (literary) earnest; sincere

ja

  • JMdict respectfully|faithfully|seriously|reverently