quán quyền

Hán Việt: quyền · Pinyin: quán

Tổng quan

quyền đánh quyền [Eng: boxing]

拳交 · 拳击 · 拳勇 · 拳匪 · 拳参 · 拳參 · 拳头 · 拳套

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtquyền
Quảng Đôngkyun4
Mân Namkuân
Nhật BảnKOBUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgyen
Baxter-SagartN-kro[n]
Hán ngữ Thượng cổN-kro[n]
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắm tay lại. Nhỏ bé. Như {quyền thạch} [拳石] hòn đá con. {Quyền quyền} [拳拳] chăm chăm giữ lấy (khư khư). Nghề cuồn, một môn võ đánh bằng chân tay không. Như {quyền cước} [拳脚] môn võ dùng tay và chân.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quèn đồ quèn [Eng: worthless objects]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.手屈指捲握成的形狀。如:「雙手握拳。」、「揮拳打人。」 2.一種徒手搏擊的武術。如:「打拳」、「太極拳」、「少林拳」。 3.量詞。計算拳頭出擊的單位。如:「他連揮三拳,全部落空。」 4.姓。如春秋時衛國有拳彌。 [動] 彎曲。如:「拳起腿來。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「時又患疥,手不得拳,膝不得屈。」唐.柳宗元〈種樹郭橐駝傳〉:「他植者則不然,根拳而土易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拳〈名〉 (形声。夲义紧握的手。俗称拳头) 同本义 拳,手也。--《说文》。按,张之为掌,卷之为拳。” 鲁君许诺,乃使吏韆其拳。--《吕氏春秋》 又如挥拳;赤手空拳 拳术;拳击 通弮”。弓弩 士张空拳。--《汉书·李广传》 姓 拳 〈动〉 通蜷”。屈曲;卷曲 其棱细则拳曲。--《庄子·人间世》 手不得拳,膝不得屈。--《颜氏家训·勉学》 又如拳拳弯弯(卷曲的样子);拳毛(卷曲的毛发);拳挛(拳曲;屈曲);拳毛(毛 拳quán ⒈屈指卷握起来的手~头。握~。 ⒉徒手的武术~术。练太极~。 ⒊曲~着腿。 ⒋勇力无~无勇。 ⒌

Eng

  • CC-CEDICT fist|boxing

ja

  • JMdict fist
  • JMdict hand game (e.g. rock-paper-scissors)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢮙、㩲【唐韻】巨員切【集韻】逵員切,𠀤音權。手也。【玉篇】屈手也。【前漢·鉤弋倢伃傳】武帝巡守過河閒,召至,女兩手皆拳,上自披之,手卽時伸,號曰拳夫人。 又【廣雅】拳拳,憂也。一曰愛也。又勤懇也,恭也。【前漢·貢禹傳】不勝拳拳,不敢不盡愚心。【註】忠謹之意。亦作惓惓。 又奉持之貌。【禮·中庸】得一善則拳拳服膺,而弗失之矣。 又姓。衞大夫拳彌。 又【集韻】苦遠切,音綣。又驅圓切,音弮。𠀤奉持貌。 又與弮同。【前漢·司馬遷傳】士張空拳,冒白刃。【註】拳,弓弩弮也。言矢盡,故張弩之空弓,非空拳也。 又已袁切,綣平聲。力也。【詩·小雅】無拳無勇。徐邈讀。 又通作捲。見捲字註。

Thuyết Văn

手也。 从手。𨤑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

合掌指而爲手。故掌指二篆廁手拳二篆之閒。卷之爲拳。故檀弓曰。執女手之拳然。 巨員切。十四部。

【拳】 (quyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𨤑 (𨤑) Phiên thiết: Cự viên thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 員 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搼 · 㩲 · 𢮙 · 搼