指目
chỉ mục
Hán Việt: chỉ mục · Pinyin: zhǐ mù
Tổng quan
ay trỏ mắt nhìn, chỉ sự chú ý. chỉ mục chỉ mục ☆Tay trỏ mắt nhìn, chỉ sự chú ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui ay trỏ mắt nhìn, chỉ sự chú ý. chỉ mục chỉ mục ☆Tay trỏ mắt nhìn, chỉ sự chú ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不僅用手指,而且也以眼睛注視著。《史記.卷四八.陳涉世家》:「旦日,卒中往往語,皆指目陳勝。」《新唐書.卷一四八.王承元傳》:「勸承宗亟引兵共討李師道,承宗少之,然軍中往往指目之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手指而目视之。语本《礼记.大学》"曾子曰'十目所视,十手所指,其严乎!'"后以"指目"谓众所注视或众所指责; 引申为瞩目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手指而目视之。语本《礼记.大学》"曾子曰'十目所视,十手所指,其严乎!'"后以"指目"谓众所注视或众所指责。 2.引申为瞩目。
Eng
- Cihui 指目 hǐmù n. feeling the pulse with the fingertip