zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

ngón tay chỉ vào hoặc đến chỉ ra hoặc đề cập đến phụ thuộc vào dựa vào (tóc) dựng đứng lên

指事 · 指交 · 指仗 · 指代 · 指令 · 指使 · 指兔 · 指出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Mân Nam
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổcjiix
Baxter-Sagartmə.kijʔ
Hán ngữ Thượng cổmə.kijʔ
Phản thiết軫視切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là {cự chỉ} [巨指] hay {mẫu chỉ} [拇指], ngón tay trỏ gọi là {thực chỉ} [食指], ngón tay giữa gọi là {tướng chỉ} [將指], ngón tay đeo nhẫn gọi là {vô danh chỉ} [無名指], ngón tay út gọi là {tiểu chỉ} [小指]. Trỏ bảo, lấy tay trỏ cho biết gọi là {chỉ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xỉ xỉ vả [Eng: insult affront]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.手掌前端分支的部分。如:「手指」。唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「滿面塵灰煙火色,兩鬢蒼蒼十指黑。」 2.一個指頭的寬度稱為「一指」。如:「三指寬的距離」。 3.用意、主旨。如:「言近指遠」。《書經.盤庚上》:「王播告之脩,不匿厥指。」《孟子.告子下》:「願聞其指。」 [動] 1.用手指示。唐.李白〈陌上贈美人〉詩:「遙指紅樓是妾家。」 2.朝向、對著。如:「時針正指九點。」、「狙擊手把槍管指向甘迺迪。」《呂氏春秋.審分覽.知度》:「非其人而欲有功,譬之若夏至之日而欲夜之長也,射魚指天而欲發之當也。」 3.希望、依賴。如:「指望」、「這老太太…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指 手指。手掌的五个终端部分之一 指,手指也。--《说文》 骈拇枝指。--《庄子·骈拇》 是犹伛身而好升高也,指其顶者愈众。--《荀子·儒效》 指如削葱根。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 两鬓苍苍十指黑。--唐·白居易《卖炭翁》 以指叩门。--明·归有光《项脊轩志》 虽人有百手,手有百指,不能指其一端。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如指下(手指按下,比喻诊脉看病);伸手不见五指;屈指可数;指甲,指爪(指纹痕迹,手指尖端,指端背面扁平的表皮角质层);指尺(古时以中指的中节为一寸);指掌(手指和手掌 );指 指zhǐ ⒈手指(脚趾也可写作"脚指")拇~…

Eng

  • CC-CEDICT finger|to point at or to|to indicate or refer to|to depend on|to count on|(of hair) to stand on end

ja

  • JMdict finger|toe|digit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢫾【唐韻】職雉切【集韻】【韻會】軫視切,𠀤音旨。【說文】手指也。【易·說卦】艮爲指。【疏】取其執止物也。【左傳·宣四年】子公之食指動。【疏】一巨指,二食指,三將指,四無名指,五小指。又【定十四年】以戈擊闔廬傷將指。【註】足,大指也。言其將領諸指。足之用力,大指居多。手之取物,中指爲長。故足以大指爲將,手以中指爲將。 又【廣韻】斥也。【易·繫辭】辭也者,各指其所之。【疏】各斥其爻卦之所適也。 又示也。【禮·玉藻】凡有指畫於君前用笏。【前漢·蕭何傳】發蹤指示獸處者,人也。【註】指示者,以手指示之。 又【增韻】指麾也。【禮·曲禮】六十曰耆指使。【註】指事使人也。【前漢·賈誼傳】頤指如意。【註】但動頤指麾,則所欲皆如意。 又直指,官名。【前漢·武帝紀】遣直指使者暴勝之等,衣繡衣,杖斧,分部,逐捕羣盜。 又與旨恉通。意向也。【書·盤庚】王播告之修,不匿厥指。【前漢·孔光傳】不希指苟合。【註】希望天子之旨意也。 又歸趣也。【孟子】言近而指遠者,善言也。【前漢·河閒獻王傳】文約指明。【註】指,謂義之所趨,若人以手指物也。 又美也。【荀子·大略篇】不時宜,不敬交,不驩欣,雖指非禮也。【集韻】或从月作脂。 考證:〔【定十四年】闔廬傷將指。〕 謹照原文闔廬上增以戈擊三字。

Thuyết Văn

手指也。 从手。旨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手非指不爲用。大指曰巨指、曰巨擘。次曰食指、曰啑鹽指。中曰將指。次曰無名指。次曰小指。叚借爲恉心部曰。恉、意也。 職雉切。十五部。

【指】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Chức trĩ thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 雉 (trĩ) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢫾