指
chỉNôm xỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ · Nôm: xỉ
Tổng quan
Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ [巨指] hay mẫu chỉ [拇指], ngón tay trỏ gọi là thực chỉ [食指], ngón tay giữa gọi là tướng chỉ [將指], ngó…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Âm Nôm | chỏ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Mân Nam | kí |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjiix |
| Baxter-Sagart | mə.kijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə.kijʔ |
| Phản thiết | 軫視切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ [巨指] hay mẫu chỉ [拇指], ngón tay trỏ gọi là thực chỉ [食指], ngón tay giữa gọi là tướng chỉ [將指], ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ [無名指], ngón tay út gọi là tiểu chỉ [小指]. Trỏ bảo, lấy tay trỏ cho biết gọi là chỉ. Như chỉ điểm [指點] trỏ cho biết, chỉ sử [指使] sai khiến, v.v. Phàm biểu thị ý kiến cho người biết đều gọi là chỉ. Như chỉ giáo [指教] dạy bảo. Ý chỉ, cũng như chữ chỉ [旨]. Chỉ trích [指摘] đem cái xấu ra mà chê trách. Tính số bao nhiêu cũng gọi là chỉ. Như vật giá chỉ số [物價指數] con số trình bày tình hình giá cả lên xuống
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chỏ chỉ chỏ [Eng: finger, toe; point, indicate]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chỉ chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ [Eng: to pinpoint; to conduct; to criticize; first notable (in village)]
- Bảng Tra Chữ Nôm xỉ xỉ vả [Eng: insult affront]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.手掌前端分支的部分。如:「手指」。唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「滿面塵灰煙火色,兩鬢蒼蒼十指黑。」 2.一個指頭的寬度稱為「一指」。如:「三指寬的距離」。 3.用意、主旨。如:「言近指遠」。《書經.盤庚上》:「王播告之脩,不匿厥指。」《孟子.告子下》:「願聞其指。」 [動] 1.用手指示。唐.李白〈陌上贈美人〉詩:「遙指紅樓是妾家。」 2.朝向、對著。如:「時針正指九點。」、「狙擊手把槍管指向甘迺迪。」《呂氏春秋.審分覽.知度》:「非其人而欲有功,譬之若夏至之日而欲夜之長也,射魚指天而欲發之當也。」 3.希望、依賴。如:「指望」、「這老太太就指著她兒子養活呢!」 4.斥責。《呂氏春秋.恃君覽.行論》:「故布衣行此,指於國,不容鄉曲。」《漢書.卷八六.王嘉傳》:「千人所指,無病而死。」 5.直立、翹起來。如:「令人髮指」。《史記.卷七.項羽本紀》:「頭髮上指,目眥盡裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指 手指。手掌的五个终端部分之一 指,手指也。--《说文》 骈拇枝指。--《庄子·骈拇》 是犹伛身而好升高也,指其顶者愈众。--《荀子·儒效》 指如削葱根。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 两鬓苍苍十指黑。--唐·白居易《卖炭翁》 以指叩门。--明·归有光《项脊轩志》 虽人有百手,手有百指,不能指其一端。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如指下(手指按下,比喻诊脉看病); 伸手不见五指; 屈指可数; 指甲,指爪(指纹痕迹,手指尖端,指端背面扁平的表皮角质层); 指尺(古时以中指的中节为一寸); 指掌(手指和手掌 ); 指 指zhǐ ⒈手指(脚趾也可写作"脚指")拇~。食~。~不胜屈(形容数量很多)。 ⒉用杆状东西的尖端对着,向一定的目标前进~着。~向。用手一~。直~匪巢。 ⒊引导,点明,告知~引。~导。~正。~路明灯。~出他的缺点。 ⒋责备,谴责~责(严厉责备)♂眉冷对千夫~。 ⒌仰仗,依仗~望。~靠。 ⒍直立,竖起令人发~。 ⒎意思,意图,也作"旨"~意。话有所~。 ⒏一个指头的宽度叫一指这本书三~厚。 ⒐ ⒑ ①指给人看。 ②上级对下级指明办事的原则和方法等。 ③上级对下级具有指令性的话或文字。 ⒒ ⒓ ①数学上表示一个数自乘的次数,写在数的右上角。如7自乘4次,写作,4是指数。 ②统计中反映各个时期某一社会现象变动情况的相对指标…
Eng
- CC-CEDICT finger, to point at or to, to indicate or refer to, to depend on, to count on, (of hair) to stand on end
- JMdict finger
- JMdict toe
- JMdict digit
ja
- JMdict 指(ゆび)
other
- Nguồn khác Trỏ, chỉ lối. 主指𫠯水元淰啓 Chúa chỉ lồng thuỷ nguyên nặm khái (Kh.H.) Chúa then chỉ lối đi về đường thuỷ ngọn sông
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢫾【唐韻】職雉切【集韻】【韻會】軫視切,𠀤音旨。【說文】手指也。【易·說卦】艮爲指。【疏】取其執止物也。【左傳·宣四年】子公之食指動。【疏】一巨指,二食指,三將指,四無名指,五小指。又【定十四年】以戈擊闔廬傷將指。【註】足,大指也。言其將領諸指。足之用力,大指居多。手之取物,中指爲長。故足以大指爲將,手以中指爲將。 又【廣韻】斥也。【易·繫辭】辭也者,各指其所之。【疏】各斥其爻卦之所適也。 又示也。【禮·玉藻】凡有指畫於君前用笏。【前漢·蕭何傳】發蹤指示獸處者,人也。【註】指示者,以手指示之。 又【增韻】指麾也。【禮·曲禮】六十曰耆指使。【註】指事使人也。【前漢·賈誼傳】頤指如意。【註】但動頤指麾,則所欲皆如意。 又直指,官名。【前漢·武帝紀】遣直指使者暴勝之等,衣繡衣,杖斧,分部,逐捕羣盜。 又與旨恉通。意向也。【書·盤庚】王播告之修,不匿厥指。【前漢·孔光傳】不希指苟合。【註】希望天子之旨意也。 又歸趣也。【孟子】言近而指遠者,善言也。【前漢·河閒獻王傳】文約指明。【註】指,謂義之所趨,若人以手指物也。 又美也。【荀子·大略篇】不時宜,不敬交,不驩欣,雖指非禮也。【集韻】或从月作脂。 考證:〔【定十四年】闔廬傷將指。〕 謹照原文闔廬上增以戈擊三字。
Thuyết Văn
手指也。 从手。旨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手非指不爲用。大指曰巨指、曰巨擘。次曰食指、曰啑鹽指。中曰將指。次曰無名指。次曰小指。叚借爲恉心部曰。恉、意也。 職雉切。十五部。
【指】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Chức trĩ thiết Thượng tự: 職 (chức) , Hạ tự: 雉 (trĩ) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢫾