挈挈
khiết khiết
Hán Việt: khiết khiết · Pinyin: qiè qiè
Tổng quan
một mình
1.急切貌。
急切的樣子。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「居長安,炊不暇熟,又挈挈而東。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cô đơn
- Biên soạn 挈挈 qièqiè r.f. urgent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急切的樣子。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「居長安,炊不暇熟,又挈挈而東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.急切貌。
Eng
- Cihui alone; solitary