振振

zhèn zhèn chấn chấn

Hán Việt: chấn chấn · Pinyin: zhèn zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (chấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仁厚的樣子。《詩經.周南.麟之趾》:「麟之趾,振振公子,于嗟麟兮。」唐.柳宗元.〈道州文宣王廟碑〉:「振振薛公,惟德之造。」 2.美盛的樣子。《詩經.周南.螽斯》:「螽斯羽,詵詵兮。宜爾子孫振振兮。」《左傳.僖公五年》:「均服振振,取虢之旂。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥群飛的樣子。《詩經.魯頌.有駜》:「振振鷺,鷺于下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众多貌;盛貌; 信实仁厚貌; 群飞貌; 骄矜貌; 战栗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多貌;盛貌。 2.信实仁厚貌。 3.群飞貌。 4.骄矜貌。 5.战栗。

Eng

  • Cihui 振振 zhènzhèn r.f. benevolent and generous