振1.

Tổng quan

ung động — Vẻ phấn khởi — Phủi bụi — Sắp đặt lại cho ngay ngắn, chẳng hạn Chấn chỉnh — Sợ hãi — Cứu giúp, chẳng hạn Chấn cùng (cứu giúp người bần cùng) — Dùng như chữ Chấn 侲 — Dùng như chữ Chấn 震.

Cấu tạo: (chấn) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung động — Vẻ phấn khởi — Phủi bụi — Sắp đặt lại cho ngay ngắn, chẳng hạn Chấn chỉnh — Sợ hãi — Cứu giúp, chẳng hạn Chấn cùng (cứu giúp người bần cùng) — Dùng như chữ Chấn 侲 — Dùng như chữ Chấn 震.