挺挺
đĩnh đĩnh
Hán Việt: đĩnh đĩnh · Pinyin: tǐng tǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直的樣子。《左傳.襄公五年》:「周道挺挺,我心扃扃。」 2.直立的樣子。如:「站得直挺挺的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正直貌; 僵直貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正直貌。 2.僵直貌。
Eng
- Cihui 挺挺 ǐngtǐng r.f. unyielding; unbending; stiff