挺

tǐngđĩnhNôm đĩnh

Hán Việt: đĩnh · Pinyin: tǐng · Nôm: đĩnh

Tổng quan

Trội cao. Như thiên đĩnh chi tư [天挺之資] tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường

挺举 · 挺住 · 挺好 · 挺尸 · 挺愛 · 挺拔 · 挺括 · 挺杆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǐng
Hán Việtđĩnh
Âm Nômđĩnh
Quảng Đôngting2
Mân Namthánn
Nhật BảnNUKU
Hàn Quốc정
Chú âmㄊㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổdeng
Baxter-Sagartl̥ˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤeŋʔ
Phản thiết他頂切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trội cao. Như thiên đĩnh chi tư [天挺之資] tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường. Thẳng. Không chịu khuất tất cũng gọi là đĩnh. Động. Sinh ra. Khoan. Dắt dẫn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đĩnh đĩnh đạc [Eng: diginified and serious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拔出。《說文解字.手部》:「挺,拔也。」《戰國策.魏策四》:「挺劍而起。」《三國演義》第一回:「張飛挺丈八蛇矛直出。」 2.撐直。如:「挺胸」、「挺著脖子」。 3.勉強支撐。如:「挺不住」、「他病了!還是硬挺著不肯休息。」 [形] 1.直的。如:「西裝筆挺」。 2.獨特、傑出。如:「英俊挺拔」。漢.班固〈為第五倫薦謝夷吾疏〉:「竊見鉅鹿太守會稽謝夷吾,出自東州,厥土塗泥,而英資挺特,奇偉秀出。」南朝齊.孔稚珪〈祭外兄張長史文〉:「惟君之德,高明秀挺。」 [副] 很、甚。如:「他人緣挺好。」、「她待人挺和氣。」、「她看起來挺高興的樣子。」《兒女英雄傳》第三一回:「挺長挺深的一個大口子,鮮血直流的呢?」 [名] 量詞。計算機槍數量的單位。如:「十挺機關槍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挺〈动〉 (形声。从手,廷声。本义拔出) 同本义 挺,拔也。--《说文》 挺剑而起。--《战国策·魏策》 尉剑挺。--《史记·陈涉世家》 又如挺举; 挺挏(上下推动) 举起 生出; 生长 荔挺。--《吕氏春秋·仲冬》。注生也。” 又如挺茂(生长茂盛) 动摇 不足以挺其心矣。--《吕氏春秋》 直,伸直,撑直 不复挺者。--《荀子·劝学》 曲挺纵横。--《徐霞客游记·游黄山记》 睡 如挺死尸(骂人睡得死); 挺床(詈词。睡觉); 挺觉(睡眠的谑词或詈 挺tǐng ⒈笔直笔~。直~ ~。~进(奋勇直前)。 ⒉伸直~起腰。~身而出(勇敢地站出来)。 ⒊勉强支撑有病就不要硬~着干嘛。 ⒋突出~胸。 ⒌拔,拔出~剑而起。 ⒍宽缓~缓。 ⒎很~好。~香。~客气。 ⒏量词两~机枪。 ⒐〈古〉通"梃"。棍棒。 ⒑ ①直立,突出~拔的青松。 ②坚强有力~拔刚劲。 ⒒ 挺tíng 1.汉代县名。属胶东国。在今山东省莱阳市南。

Eng

  • CC-CEDICT straight, erect, to stick out (a part of the body), to (physically) straighten up, to support, to withstand, outstanding, (coll.) quite, very, classifier for machine guns

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤音艇。讀若庭上聲。【說文】拔也。【廣韻】挺出也。【吳語】挺鈹搢鐸。【前漢·師丹傳】挺力田。【註】特拔異力田之人,優寵之也。【晉書·宣帝紀論】以天挺之資,應期受命。 又直持也。 又寬也。【禮·月令】仲夏挺重,囚益其食。 又引也。【前漢·劉屈氂傳】挺身逃亡其印綬。【註】獨引身而逃難也。 又縣名。【前漢·地理志】膠東國挺縣。 又【集韻】【韻會】𠀤他頂切,音珽。讀若㕔上聲。直也。【左傳·襄五年】周道挺挺,我心扃扃。【前漢·蓋寬饒傳】君子直而不挺,曲而不詘。 又荔挺,香草名。【禮·月令】仲冬荔挺出。【註】馬䪥也。 又與脡通。【儀禮·鄕飮酒禮】薦脯五挺。【註】挺猶膱也。 又【唐韻】特丁切【集韻】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。挺縣別音。 又【集韻】丈梗切,棖上聲。亦直也。

Thuyết Văn

拔也。 从手。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。周道挺挺。直也。月令。挺重囚。寛也。皆引申之義。 徒鼎切。十一部。

【挺】 (đĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đồ đỉnh thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đĩnh (âm hệ: 0 , từ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 梃 · 梃