挽狂瀾
vãn cuồng lan
Hán Việt: vãn cuồng lan · Pinyin: wǎn kuáng lán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓扭转局面或风气。语本唐韩愈《进学解》"障百川而东之,回狂澜于既倒。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓扭转局面或风气。语本唐韩愈《进学解》"障百川而东之,回狂澜于既倒。"
Hán Việt: vãn cuồng lan · Pinyin: wǎn kuáng lán