挽
vãn
Hán Việt: vãn · Pinyin: wǎn
Tổng quan
kéo kéo (xe hoặc cung) xắn cuộn mang trên cánh tay thương tiếc người đã mất (nghĩa bóng) kéo lại hồi phục biến thể của 挽[wan3] kéo (xe) thương tiếc người chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎn |
|---|---|
| Hán Việt | vãn |
| Quảng Đông | waan1 |
| Mân Nam | bán |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myanh |
| Phản thiết | 無販切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo lại. Như {vãn hồi} [挽回] xoay lại, {vãn lưu} [挽留] kéo giữ lại, v.v. Lời vãn. Lời viếng thương kẻ chết gọi là {vãn ca} [挽歌]. Xem chữ {vãn} [輓]. Giản thể của chữ [輓].
- Thiều Chửu Kéo, kéo xe đi. {Vãn ca} [輓歌] tiếng họa lại của kẻ cầm phất đi theo xe tang, vì thế nên đời sau gọi viếng người chết là {vãn}. Dị dạng của chữ [挽].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉、引。如:「挽車」。唐.杜甫〈前出塞〉詩九首之六:「挽弓當挽強,用箭當用長。」 2.捲起。宋.蘇軾〈送周朝議守漢州〉詩:「召還當有詔,挽袖謝鄰里。」 3.繫、盤結。通「綰」。如:「挽髮」。《老殘遊記》第九回:「道士挽了個髻,叫人一望而知……是道士。」 [形] 哀悼死者的。通「輓」。如:「挽歌」、「挽聯」、「挽詞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挽 (形声。从手,免声。古字从车”,免声。本义牵引;拉) 同本义 挽,引也。--《小尔雅·广诂》 輓,引之也。--《说文》 輓,輓车也。--《广韵》 或輓之,或推之。--《左传·襄公十四年》。注前牵曰輓。” 娄敬脱輓辂。--《史记·刘敬传》 转粟輓输以为之备。--《汉书·韩安国传》 挽炮车者。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如挽郎(出葬时,牵绋唱挽歌的少年);挽强(拉强弓);挽满(拉满弓);挽车(拉车);挽住(憋住);挽手儿(缰绳);挽歌郎(出殡时替丧家在灵前唱挽歌的人);挽强为弱(使强变弱) 悼念死者 挽wǎn ⒈设法扭转局势使变好或复原~救。力~狂…
Eng
- CC-CEDICT to pull|to draw (a cart or a bow)|to roll up|to coil|to carry on the arm|to lament the dead|(fig.) to pull against|to recover
- CC-CEDICT variant of 挽[wan3]|to draw (a cart)|to lament the dead
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】無遠切【集韻】【韻會】武遠切,𠀤音挽。【說文】引車也。【周禮·春官·巾車】輦車組輓。【左傳·襄十四年】或輓之,或推之。【註】前牽曰輓,後送曰推。 又【韻會】《前漢·張良傳》河渭漕輓天下,西給京師。《揚雄傳》婁敬委輅脫輓。𠀤音晚。或作挽。 又輓歌,喪車執紼者相和聲。 又【韻會】【正韻】𠀤無販切,音萬。義同。
Thuyết Văn
引車也。 从車。免聲
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引車曰輓。引申之、凡引皆曰輓。左傳曰。或輓之。或推之。欲無入、得乎。史記借爲晚字。 無遠切。十四部。俗作挽。
【輓】 (vãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: Vô viễn thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) xa (Cái xe.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挽 · 輓 · 𨌔 · 𬨈 · 挽 · 掇 · 輓 · 𬨈 · 挽 · 輓 · 挽 · 輓