挽

wǎnvãnNôm vãn

Hán Việt: vãn · Pinyin: wǎn · Nôm: vãn

Tổng quan

Kéo, kéo xe đi

挽具 · 挽力 · 挽囘 · 挽回 · 挽尊 · 挽對 · 挽幛 · 挽弓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtvãn
Âm Nômvãn
Quảng Đôngwaan1
Mân Nambán
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc만
Chú âmㄆㄠˊ
Hán ngữ Trung cổmyanh
Phản thiết無販切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kéo lại. Như vãn hồi [挽回] xoay lại, vãn lưu [挽留] kéo giữ lại, v.v. Lời vãn. Lời viếng thương kẻ chết gọi là vãn ca [挽歌]. Xem chữ vãn [輓]. Giản thể của chữ [輓]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vãn vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) [Eng: to pull; to cry, to extricate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉、引。如:「挽車」。唐.杜甫〈前出塞〉詩九首之六:「挽弓當挽強,用箭當用長。」 2.捲起。宋.蘇軾〈送周朝議守漢州〉詩:「召還當有詔,挽袖謝鄰里。」 3.繫、盤結。通「綰」。如:「挽髮」。《老殘遊記》第九回:「道士挽了個髻,叫人一望而知……是道士。」 [形] 哀悼死者的。通「輓」。如:「挽歌」、「挽聯」、「挽詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挽 (形声。从手,免声。古字从车”,免声。本义牵引; 拉) 同本义 挽,引也。--《小尔雅·广诂》 輓,引之也。--《说文》 輓,輓车也。--《广韵》 或輓之,或推之。--《左传·襄公十四年》。注前牵曰輓。” 娄敬脱輓辂。--《史记·刘敬传》 转粟輓输以为之备。--《汉书·韩安国传》 挽炮车者。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如挽郎(出葬时,牵绋唱挽歌的少年); 挽强(拉强弓); 挽满(拉满弓); 挽车(拉车); 挽住(憋住); 挽手儿(缰绳); 挽歌郎(出殡时替丧家在灵前唱挽歌的人); 挽强为弱(使强变弱) 悼念死者 挽wǎn ⒈设法扭转局势使变好或复原~救。力~狂澜。 ⒉拉,牵引~弓。~车。 ⒊哀丧,悼念~词。哀~。 ⒋通"绾"。卷起。

Eng

  • CC-CEDICT to pull, to draw (a cart or a bow), to roll up, to coil, to carry on the arm, to lament the dead, (fig.) to pull against, to recover
  • CC-CEDICT variant of 挽[wan3], to draw (a cart), to lament the dead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無遠切【集韻】【韻會】武遠切,𠀤音挽。【說文】引車也。【周禮·春官·巾車】輦車組輓。【左傳·襄十四年】或輓之,或推之。【註】前牽曰輓,後送曰推。 又【韻會】《前漢·張良傳》河渭漕輓天下,西給京師。《揚雄傳》婁敬委輅脫輓。𠀤音晚。或作挽。 又輓歌,喪車執紼者相和聲。 又【韻會】【正韻】𠀤無販切,音萬。義同。

Thuyết Văn

引車也。 从車。免聲

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引車曰輓。引申之、凡引皆曰輓。左傳曰。或輓之。或推之。欲無入、得乎。史記借爲晚字。 無遠切。十四部。俗作挽。

【輓】 (vãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: Vô viễn thiết Thượng tự: 無 (vô) , Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挽 · 輓 · 𨌔 · 𬨈 · 挽 · 掇 · 輓 · 𬨈 · 挽 · 輓 · 挽 · 輓