挾長

hiệp trường

Hán Việt: hiệp trường

Tổng quan

Cậy lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

自恃年長。《孟子.萬章下》:「不挾長,不挾貴,不挾兄弟而友。友也者,友其德也,不可以有挾也。」

Cấu tạo: 挟 (hiệp) + 长 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cậy lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自恃年長。《孟子.萬章下》:「不挾長,不挾貴,不挾兄弟而友。友也者,友其德也,不可以有挾也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

挟制 · 挟嫌 · 挟带 · 挟怨 · 挟持 · 挟贵 · 挾侍 · 挾嫌