长

zhǎngtrườngNôm trướng

Hán Việt: trường · Pinyin: zhǎng · Nôm: trướng

Tổng quan

Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường

长三 · 长上 · 长丰 · 长久 · 长乐 · 长于 · 长亭 · 长亲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎng
Hán Việttrường
Âm Nômtràng
Quảng Đôngcoeng4
Chú âmㄔㄤˊ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-SagartCə-[N]-traŋ
Hán ngữ Thượng cổCə-[N]-traŋ
Phản thiết展兩切
Thanh mẫu知
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 長
  • Thiều Chửu Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường. Lâu dài. Như trường thọ [長壽] sống lâu. Xa. Như trường đồ [長途] đường xa. Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan [門雖設而長關] tuy có cửa mà thường đóng mãi. Hay, tài. Như nhất trường khả thủ [一長可取] có một cái hay khá lấy. Một âm là trưởng. Người đã đến tuổi trưởng thành gọi là trưởng. Tuổi cao hơn, có tuổi hơn. Những bậc trên mình mà có tuổi gọi là trưởng lão [長老]. Hàng thứ nhất. Như trưởng tử [長子] con trưởng, trưởng tôn [長孫] cháu trưởng, v.v. Đứng đầu. Chức đầu các bộ đều gọi là bộ trưởng [部長]. Lục quân trưởng [陸軍長] chức đứng đầu các…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tràng tràng (dài; lâu) [Eng: long, length, excel in]
  • Giản Dị Hán Nôm trường trường kỳ; trường thành; trường thọ [Eng: long-term, protracted; long wall; long-lived]
  • Giản Dị Hán Nôm trưởng trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành [Eng: dean; elder, senior; to grow up]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长 chang (象形。甲骨文字形,象人披长发之形,以具体表抽象,表示长短的长”。本义两点距离大) 同本义。与短”相对 巽为长,为高。--《易·说卦》 顺彼长道。--《诗·鲁颂·泮水》 道阻且长。--《诗·秦风·蒹葭》 长毂九百。--《左传·昭公五年》 布帛长短同。--《孟子》 长三尺。--《仪礼·士冠礼》 长丈二尺。--《周礼·凌人》注 长一身有半。--《论语》 白发三千丈,缘愁似个长。--唐·李白《秋浦歌》 又如狭长(窄而长); 长铗(剑的一种。刀身剑锋长的叫长铗,短的叫短铗) 时间久

Eng

  • CC-CEDICT long, (bound form) length, (bound form) strong point; forte, (bound form) to be good at, (literary) surplus; spare (Taiwan pr. [zhang4])
  • CC-CEDICT chief, head, elder, to grow, to develop, to increase, to enhance

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:镸、𨱗、𠤐、𠑷、𠔊、𠑻、𠑿、𡕣【唐韻】【集韻】直良切【正韻】仲良切,𠀤音場。【增韻】短之對也。【孟子】今交九尺四寸以長。【前漢·田橫傳】尺有所短,寸有所長。 又久也。【詩·商頌】濬哲維商,長發其祥。【箋】長,猶久也。【老子·道德經】天地所以能長且久者,以其不自生,故能長生。 又遠也。【詩·魯頌】順彼長道,屈此羣醜。【箋】長,遠也。【古詩】道路阻且長。 又常也。【陶潛·歸去來辭】門雖設而長關。【李商隱詩】風雲長爲護儲胥。 又大也。【世說新語補】願乗長風,破萬里浪。 又善也。【晉書·樂廣傳】論人必先稱其所長。【唐書·韓琬傳】文藝優長。 又【博雅】長,挾也。 又【吳語】孤敢不順從君命,長弟許諾。【註】長弟,猶云先後也。 又星名。【博雅】太白謂之長庚。【詩·小雅】東有啓明,西有長庚。【傳】日旦出,謂明星爲啓明。日旣入,謂明星爲長庚。 又宮名。【班固·西都賦】北彌明光而亙長樂。【謝朓·怨情詩】掖庭聘絕國,長門失歡宴。【註】長門,漢𨻰皇后所居。 又地名。【玉海】長安,本關中地,西漢建都于此,後因謂天子所都爲長安。 又山名。【說林】公見東陽長山,曰:何其坦迤。【金史·禮志】有司言,長白山在興王之地,禮合尊崇。 又國名。【山海經】有鹽長之國。 又獸名。【山海經】有獸焉,其狀如禺,而四耳,其名長右。 又草名。【爾雅·釋草】長楚,銚芅。【疏】長楚,一名銚芅。 又姓。【左傳·僖二十八年】甯子先長牂守門。【註】長牂,衞大夫。又仲長,複姓。又長乗,神名。【山海經·郭璞贊】九德之氣,是生長乗。人狀犳尾,其神則凝。妙物自潛,世無得稱。 又【韻會】【正韻】𠀤展兩切,音掌。孟也。【易·乾卦】元者,善之長也。【疏】元爲施生之宗,故言元者善之長也。【戰國策】君長齊奚以薛爲。【註】長,雄長之長。 又齒高也。【書·伊訓】立愛惟親,立敬惟長。【禮·曲禮】年長以倍,則父事之。十年以長,則兄事之。五年以長,則肩隨之。 又位高也。【書·益稷】外薄四海,咸建五長。【傳】言至海諸侯五國,立賢者一人爲方伯,謂之五長,以相統治。【釋文】五長,衆官之長。 又【周禮·天官·大宰】乃施則于都鄙,而建其長。【註】長謂公卿大夫,王子弟之食采邑者。 又進也。【易·泰卦】君子道長,小人道消也。 又生長也。【孟子】苟得其養,無物不長。 又長養之也。【前漢·董仲舒傳】陽常居大夏,而以生育養長爲事。 又【詩·大雅】克明克類,克長克君。【箋】敎誨不倦曰長。 又官名。【左傳·襄十一年】秦庶長鮑庶長武帥師伐晉,以救鄭。【註】庶長,秦爵也。 又縣名。【左傳·襄十八年】夏,晉人執衞行人石買于長子。【註】長子縣,屬上黨郡。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直亮切,音仗。【集韻】度長短曰長。 又【集韻】餘也…

Thuyết Văn

久遠也。 从兀。从匕。 亾聲。 兀者、高遠意也。 久則變匕。 者、到亾也。 凡長之屬皆从長。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

久者、不暫也。遠者、不近也。引伸之爲滋長、長幼之長。今音知丈切。又爲多餘之長、度長之長皆今音直亮切。兄下曰。長也。是滋長、長幼之長也。 會意。匕呼霸切。 二字各本在變匕之下。今依韵會正。直良切。十部。 說从兀之意。儿部曰。兀者、高而上平也。 匕各本作化。今正。說从匕之意。匕下曰。變也。 到各本作倒。今正。說卽亾字。亾而倒、變匕之意。

【長】 (trường ⟨trưởng, trướng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 兀 (ngột (Cao mà bằng đầu. Bây)) + 匕 (chủy (Cái thìa. Như nói cu)) + 長 (trường ⟨trưởng, trướng⟩ (Dài. So hai đầu với )) Nghĩa: cửu (Lâu) viễn (Xa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仧 · 兏 · 镸 · 𠇬 · 𠑷 · 𠑻 · 𠑿 · 𠔊 · 𠤐 · 𡕣 · 𦁢 · 𨱗