撈錢

lāo qián lao tiễn

Hán Việt: lao tiễn · Pinyin: lāo qián

Tổng quan

nghĩa đen: mò tiền | kiếm tiền bằng cách đáng chê trách | tìm cách kiếm tiền nhanh

Cấu tạo: (lao) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mò tiền | kiếm tiền bằng cách đáng chê trách | tìm cách kiếm tiền nhanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段賺取錢財。如:「有些小販故意抬高售價,向外來的觀光客撈錢。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to dredge for money|to make money by reprehensible means|to fish for a quick buck
  • Cihui lit. to dredge for money; to make money by reprehensible means; to fish for a quick buck