láo lao

Hán Việt: lao · Pinyin: láo

Tổng quan

vớt cào lên

撈摝 · 撈摸 · 撈漉 · 撈籠 · 撈著 · 撈摝蝦蜆 · 撈籠打鳳 · 撈蝦摝蜆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Quảng Đônglaau1
Mân Namhôo
Nhật BảnSUKUIAGE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄠˉ
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mò, lặn vào trong nước mà mò vật gì lên gọi là {lao}. Như {lao ngư} [撈魚] mò cá. $ Cũng đọc là chữ {liệu}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lao lao xao [Eng: hubbub]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「撈什子」條。

Eng

  • CC-CEDICT to fish up|to dredge up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。沈取曰撈,言沒入水中取物也。 又【集韻】郞到切,音澇。義同。又力弔切,音料。同撩。【揚子·方言】取也。【郭璞註】謂鉤撈也。 又憐蕭切,音聊。義同。通作摷。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捞 · 捞 · 捞