授与
thụ dữ
Hán Việt: thụ dữ · Pinyin: shòu yǔ
Tổng quan
biến thể của 授予[shòu yǔ]
1.亦作"授予"。 2.给予。
給與、交付物品給人。明.徐元太《喻林.卷五三.人事門.貪昧》引《百喻經》:「有一人持歡喜丸授與小兒,小兒得已,貪其美味,不顧身物。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cho phép
- Google Alex v6 trao cho
- Tần suất từ mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
- Biên soạn 授與 shòuyǔ v. award; confer; grant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 給與、交付物品給人。明.徐元太《喻林.卷五三.人事門.貪昧》引《百喻經》:「有一人持歡喜丸授與小兒,小兒得已,貪其美味,不顧身物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"授予"。 2.给予。
- Kaggle Zh-Vi indue
Eng
- JMdict awarding
- JMdict conferment
- JMdict granting
- JMdict presentation
- Cihui variant of 授予
- Tần suất từ 授與 shòuyǔ v. award; confer; grant
Đức
- Handedict gestatten, gewähren
ja
- JMdict 授与(じゅよ)