授
thụ
Hán Việt: thụ · Pinyin: shòu
Tổng quan
ho, trao cho, truyền thụ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shòu |
|---|---|
| Hán Việt | thụ |
| Quảng Đông | sau6 |
| Mân Nam | siū |
| Nhật Bản | JU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjuh |
| Baxter-Sagart | [d]uʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]uʔ-s |
| Phản thiết | 承呪切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cho, trao cho. Truyền thụ. Như {thụ khóa} [授課] dạy học. Trao ngôi quan.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thọ thọ (ban cho, tặng) [Eng: endow, to present]
- Bảng Tra Chữ Nôm thò thò tay [Eng: to stick out hand]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.給與、交與。《說文解字.手部》:「授,予也。」如:「授權」、「授旗」。《禮記.曲禮上》:「女不雜坐,不同椸枷,不同巾櫛,不親授。」 2.以學術相傳習。如:「講授」、「函授」、「傳授」。《三國志.卷四三.蜀書.王平傳》:「其所識不過十字,而口授作書,皆有意理。」 3.任命。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「父雍,起小吏,以能擢授殿中侍御史。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 授 (会意。从手,从受,受声。本义给予;交给) 同本堰 授,予也。--《说文》。按,授”应是后起字。 则从而授之。--《周礼·邻长》 献俘授馘。--《左传·僖公二十八年》。注数也。” 今日必授。--《国语·鲁语》。注与也。” 君言当击,甚与孤合,此天以君授孤也。--《资治通鉴》 议法度而修之于朝廷,以授之于有司,不为侵官。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如授受(交接;交付和接受);授兵(把武器给战士);授官厅(官府;衙门);授玉(给予玉圭);授室(把家事交给新妇);授赏(奖赏);授简(给予简札);授 授shòu ⒈给,予,任命~给。~予。以功~官。~权…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to confer; to give|(bound form) to teach; to instruct|(literary) to appoint
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】殖酉切【集韻】【韻會】【正韻】是酉切,𠀤受上聲。【說文】予也。【廣韻】付也。 又【集韻】承呪切,音壽。義同。【詩·鄭風】還,予授子之粲兮。【禮·曲禮】男女不親授。【史記·留侯世家】沛公殆天授。【前漢·翟方進傳】當大都授時。【註】總集諸生,大講授也。 又姓。漢有授異眾。【集韻】或作𥢓。唐武后改作𥠢。武后造授字,以𥠢爲正,𥡾、𥢓、𥡑𠀤譌。
Thuyết Văn
予也。 从手受。 受亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
予者、推予也。象相予之形。 手付之、令其受也。故从手受。 殖酉切。三部。
【授】(thụ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手受 (thủ + thụ) | Thanh phù (聲符): 受亦 (thụ) Phiên thiết: 殖酉切 → thực + dấu Nghĩa: 予 vậy。 từ thủ (tay)受。受 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥠢 · 𥡑 · 𥡾 · 𥢓 · 𥣍