掌声

zhǎng shēngchưởng thanh

Hán Việt: chưởng thanh · Pinyin: zhǎng shēng

Tổng quan

tràng vỗ tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鼓掌的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拍手的聲音。常用以表示鼓勵、稱讚。如:「當掌聲響起,所有的辛勞與汗水都有了代價。」

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:陣
  • Cihui 阵
  • Tần suất từ vỗ tay; chưởng thanh: vỗ tay/tiếng vỗ tay; tiếng vỗ tay
  • Biên soạn 掌聲 hǎngshēng* n. clapping; applause

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍手的聲音。常用以表示鼓勵、稱讚。如:「當掌聲響起,所有的辛勞與汗水都有了代價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼓掌的声音。

Eng

  • Cihui applause; 阵
  • Tần suất từ 掌聲 hǎngshēng* n. clapping; applause

Đức

  • Handedict Applaus, Beifall

Từ liên quan

Gần nghĩa

掌声雷动 · 声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名