掌
chưởng
Hán Việt: chưởng · Pinyin: zhǎng
Tổng quan
lòng bàn tay lòng bàn chân móng vuốt móng ngựa tát cầm trong tay sử dụng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎng |
|---|---|
| Hán Việt | chưởng |
| Quảng Đông | zoeng2 |
| Mân Nam | tsiáng |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjangx |
| Baxter-Sagart | [k.t]aŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k.t]aŋʔ |
| Phản thiết | 諸兩切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lòng bàn tay, quyền ở trong tay gọi là {chưởng ác chi trung} [掌握之中]. Chức giữ. Như {chưởng ấn} [掌印] chức quan giữ ấn. Bàn chân giống động vật cũng gọi là {chưởng}. Vả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.手心、足心。如:「鼓掌」、「腳掌」、「易如反掌」。 2.動物的腳底。如:「熊掌」、「鴨掌」。 3.量詞。計算武術招數的單位。如:「一掌斃命」、「降龍十八掌」。 4.釘縫在鞋底前、後部分的皮子或橡膠。如:「釘一塊掌兒。」 5.姓。如晉代有掌同。 [動] 1.用手掌打。如:「掌嘴」。 2.管理、主持。如:「掌舵」、「掌政」、「職掌大權」。 3.北方方言。指擱放、加上。如:「記得掌點兒鹽到湯裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌 本义手掌,手心 掌,手中也。--《说文》 指其掌。--《论语·八佾》 易于反掌,安于泰山。--枚乘《谏吴王书》 又如掌上(手掌之上。极言容易);掌上观纹(比喻极其容易,毫不费力);掌文(手掌纹路所呈现的近乎文字的形状) 脚的底部 四足动物带爪的脚 熊掌,亦我所欲也。--《孟子·告子上》 脚 掌状物 钉在马、驴、骡等蹄子底下的蹄铁 又指钉或缝在鞋底后部的补钉 掌zhǎng ⒈手心,手的里面手~。巴~。拍~。易如反~。 ⒉脚底脚~。鸭~。熊~。 ⒊用手掌打~颊。~嘴。 ⒋把握,拿稳,主管~握。~管。~权。~舵。 ⒌钉在鞋底前后的皮、胶片、铁片等钉块鞋~儿…
Eng
- CC-CEDICT palm of the hand|sole of the foot|paw|horseshoe|to slap|to hold in one's hand|to wield
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤓯【唐韻】諸兩切【集韻】【韻會】【正韻】止兩切,𠀤章上聲。【說文】手中也。【增韻】手心也,謂指本也。【論語】指其掌。【禮·中庸】治國其如示諸掌乎。【註】示讀如寘。【疏】如置物掌中也。 又職掌,主也。【書·周官】冢宰掌邦治。【禮·樂記】禮之末節也,故有司掌之。 又鞅掌,失容也。【詩·小雅】或王事鞅掌。【箋】鞅,猶荷也。掌,謂捧之也。負荷捧持以趨走。言促遽也。【疏】言事煩,不暇爲容儀也。 又姓。晉琅邪掌同,前凉燉煌掌據。 又【本】【草】水蛭。一名至掌。【爾雅·釋蟲】蛭蝚,至掌。【正字通】古作𤓯。覆手爲爪,反爪爲𤓯。後譌作仉。孟子母仉氏,今作掌。
Thuyết Văn
手中也。 从手。尙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手有面有背。背在外則面在中。故曰手中。左傳云有文在手者、在掌也。釋名云。水泆出所爲澤曰掌。水渟處如手掌中也。詩。或王事鞅掌。傳曰。鞅掌、失容也。箋云。鞅猶何也。掌謂捧之也。玉裁按凡周禮官名掌某者、皆捧持之義。 諸兩切。十部。
【掌】 (chưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Chư lưỡng thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤓯