掏錢

tāo qián đào tiễn

Hán Việt: đào tiễn · Pinyin: tāo qián

Tổng quan

trả tiền | tiêu tiền | móc tiền ra

Cấu tạo: (đào) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền | tiêu tiền | móc tiền ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿出錢,可指付錢、付帳。如:「這頓飯不用你掏錢,由我請客!」

Eng

  • CC-CEDICT to pay|to spend money|to fork out
  • Cihui 掏錢 āoqián* v.o. pay out