掏
đào
Hán Việt: đào · Pinyin: tāo
Tổng quan
thao thao (đào, khoét) [Eng: to dig, to broach]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāo |
|---|---|
| Hán Việt | đào |
| Quảng Đông | tou4 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Phản thiết | 他刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lọc chọn. Lòn tay vào lấy đồ gọi là {đào}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.伸進去拿。如:「掏名片」、「掏槍」、「掏錢」。 2.從某個空間中取出東西。如:「掏腰包」、「掏耳朵」。 3.挖。如:「掏個洞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掏〈动〉 (形声。从手,匋声。本义挖取) 同搯”。挖取 探手取物 掏(搯)tāo ⒈挖~个洞。 ⒉伸进去取~炉灰。把包里的糖果~出来。
Eng
- CC-CEDICT to fish out (from pocket)|to scoop
- CC-CEDICT variant of 掏[tao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒刀切,音桃。擇也,抒也。 又【集韻】他刀切,音叨。捾也。同搯。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搯 · 搯 · 搯