掙錢
tránh tiễn
Hán Việt: tránh tiễn · Pinyin: zhèng qián
Tổng quan
1.thu được; giành được; kiếm được. 2.kiếm tiền
1.获取收入。
出力賺錢。如:「全家就只剩下父親一個人掙錢了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm tiền
- Tần suất từ thu; tránh tiền/tránh tiễn: kiếm tiền/1.thu được/giành được/kiếm được; kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...); 1.thu được; giành được; kiếm được
- Biên soạn 掙錢 hèngqián* v.o. earn/make money
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出力賺錢。如:「全家就只剩下父親一個人掙錢了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.获取收入。
- Kaggle Zh-Vi EARN
Eng
- Cihui to make money
- Tần suất từ 掙錢 hèngqián* v.o. earn/make money , Cūnlǐ de nánrénmen dōu dào wàidì ∼ qù le. All the male villagers have gone somewhere else to earn money
Đức
- Handedict Geld verdienen