zhēng tránh

Hán Việt: tránh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

挣扎[zheng1 zha2] vùng vẫy để thoát cố gắng để đạt được kiếm (tiền)

掙命 · 掙揣 · 硬掙 · 竭力掙扎 · 掙作 · 掙側 · 掙勤 · 掙四

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttránh
Quảng Đôngcaang1
Mân Namtsiānn
Nhật BảnSASU
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Phản thiết初耕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cựa ra, lột bỏ đi. Dùng sức mà lột bỏ ra được gọi là {tránh thoát} [掙脫]. Dị dạng của chữ [挣].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用力支撐。《水滸傳》第八回:「林冲掙的起來,被枷礙了,曲身不得。」《儒林外史》第五回:「及到天氣和暖,又勉強進些飲食,掙起來家前屋後走走。」 2.用力拉扯。如:「掙脫」、「掙斷」。《西遊記》第六九回:「那獃子左掙右掙,掙不得脫手。」 3.爭奪。如:「掙面子」、「掙光榮」。

Eng

  • CC-CEDICT used in 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
  • CC-CEDICT to struggle to get free|to strive to acquire|to make (money)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】初耕切,音鐺。【博雅】刺也。 又【字彙】側迸切,音諍。【中原雅音】掙,剉也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挣 · 挣 · 挣 · 挣