掙

zhēngtránhNôm tranh

Hán Việt: tránh · Pinyin: zhēng · Nôm: tranh

Tổng quan

Cựa ra, lột bỏ đi. Dùng sức mà lột bỏ ra được gọi là tránh thoát [掙脫]

掙命 · 掙揣 · 硬掙 · 竭力掙扎 · 掙作 · 掙側 · 掙勤 · 掙四

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttránh
Âm Nômgiành
Quảng Đôngcaang1
Mân Namtsiānn
Nhật BảnSASU
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Phản thiết初耕切
Thanh mẫu初

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cựa ra, lột bỏ đi. Dùng sức mà lột bỏ ra được gọi là tránh thoát [掙脫]. Dị dạng của chữ [挣]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lánh 掙 ◎ Nôm: 另 Đây là từ gốc Hán, “tránh 掙: dùng sức mà lột bỏ ra được gọi là tránh thoát 掙侻” [Đặng Thế Kiệt; Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 1874 - 1875]. Thuỷ hử truyện có câu: “trịnh đồ tránh không được, bèn hạ dao sang một bên” (鄭屠掙不起來,那把尖刀也丢在一邊). AHV: lánh. Kiểu tái lập: *tlánh. “tlánh: tránh né. tlánh cho khỏi: anh hãy lui ra.” [Rhodes 1651 tb1994: 231]. “Lánh: trốn tránh. Lánh mềnh: lánh khỏi, thoát thân. tlánh: cùng một nghĩa” [Rhodes 1651 tb1994: 133]. Ở thế kỷ XVII, tồn tại song thức ngữ âm. Thuỷ âm kép tl- là kiểu Việt hoá [TT Dương 2013b]. ① đgt. thoát khỏi (chốn cạm bẫy, quan…
  • Giản Dị Hán Nôm tranh tranh (giẫy, đạp) [Eng: fought, to stamp, to trample]
  • Giản Dị Hán Nôm giành giành giật [Eng: to fight over something]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tránh trốn tránh [Eng: to evade]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用力支撐。《水滸傳》第八回:「林冲掙的起來,被枷礙了,曲身不得。」《儒林外史》第五回:「及到天氣和暖,又勉強進些飲食,掙起來家前屋後走走。」 2.用力拉扯。如:「掙脫」、「掙斷」。《西遊記》第六九回:「那獃子左掙右掙,掙不得脫手。」 3.爭奪。如:「掙面子」、「掙光榮」。

Eng

  • CC-CEDICT used in 掙扎, 挣扎[zheng1 zha2]
  • CC-CEDICT to struggle to get free, to strive to acquire, to make (money)

other

  • Nguồn khác Thi nhau, tranh cướp nhau. 淰沁枰掙汀𫠯槽 Nặm têm bẳng cheng đính lồng dào (T.Ng.) (Khi có nước đầy ống thì mới tranh nhau đổ xuống máng). Ý phê phán khi đã no đủ mới giúp nhau, không thực hiện được như câu tục ngữ Việt: Một miếng khi đói bằng một gói khi no
  • Nguồn khác Giả vờ. 掙素󱵶螺踝汨芮 Chẻng tó nổc lẩy loả thâng rườn (H.Đ) Anh ta giả vờ đi bẫy chim thuận chân đến nhà Vương Mãng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】初耕切,音鐺。【博雅】刺也。 又【字彙】側迸切,音諍。【中原雅音】掙,剉也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挣 · 挣 · 挣 · 挣