採擷

cǎi xiéthải hiệt

Hán Việt: thải hiệt · Pinyin: cǎi xié

Tổng quan

hái: ngắt/lặt/thu thập/sưu tập/sưu tầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

采摘:~野果; 采集:~素材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

摘取。唐.王維〈相思〉詩:「願君多採擷,此物最相思。」宋.蘇軾〈元修菜〉詩:「是時青裙女,採擷何匆匆。」

Cấu tạo: 採 (thải) + 擷 (hiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hái: ngắt/lặt/thu thập/sưu tập/sưu tầm
  • Biên soạn v. 1. pick; pluck; gather 2. quote or take selections from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摘取。唐.王維〈相思〉詩:「願君多採擷,此物最相思。」宋.蘇軾〈元修菜〉詩:「是時青裙女,採擷何匆匆。」

Eng

  • Cihui 採擷 ǎixié* v. 1. pick; pluck; gather 2. quote or take selections from

Từ liên quan

Gần nghĩa

採區 · 採寫 · 採捕 · 採掇 · 採收 · 採石 · 採編 · 採納