採
thảiNôm xăm
Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi · Nôm: xăm
Tổng quan
Hái. Như thải liên [採蓮] hái sen, thải cúc [採菊] hái cúc, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎi |
|---|---|
| Hán Việt | thải |
| Âm Nôm | thám |
| Quảng Đông | coi2 |
| Mân Nam | tshái |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaix |
| Baxter-Sagart | s.r̥ˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.r̥ˤəʔ |
| Phản thiết | 倉宰切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hái. Như thải liên [採蓮] hái sen, thải cúc [採菊] hái cúc, v.v. Chọn nhặt. Như thải tuyển [採選] chọn lấy. Nguyên viết là chữ thải [采]. $ Ta quen đọc là chữ thái. Dị dạng của chữ [采]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm xái xái thuốc phiện [Eng: dottle (in a pipe) residue]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thái thái thịt [Eng: to cut up meat]
- Bảng Tra Chữ Nôm xăm bước xăm xăm [Eng: to go straight and in a hurry]
- Bảng Tra Chữ Nôm thăm bốc thăm [Eng: to draw lots]
- Bảng Tra Chữ Nôm thám thám thính [Eng: to scout]
- Bảng Tra Chữ Nôm thớm thẳng thớm [Eng: (Southern dialect) upright]
- Bảng Tra Chữ Nôm xom đi lom xom; xom cá (đâm cá) [Eng: to walk with a stoop; to skewer fish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摘取。同「采」。《史記.卷一一九.循吏傳》:「秋冬則勸民山採,春夏以水,各得其所便,民皆樂其生。」唐.李白〈子夜吳歌.春歌〉:「秦地羅敷女,採桑綠水邊。」 2.擇取。同「采」。《後漢書.卷六三.李固傳》:「可令中宮博簡嬪媵,兼採微賤宜子之人。」唐.李白〈明唐賦〉:「採殷制,酌夏步,雜以代室重屋之名,括以辰次火木之數。」 3.掘取。同「采」。《魏書.卷九三.恩倖傳.茹皓傳》:「皓性微工巧,多所興立,為山於天淵池西,採掘北邙及南山佳石,徙竹汝穎,羅蒔其間。」 4.扯、拔。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「若是惱咱性兒起,揪住耳朵採頭髮。」 5.理會。通「睬」。《北齊書.卷九.後主穆后傳》:「后既以陸為母,提婆為家,更不採輕霄。」《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「眾人那個採他,一味亂打。」
Eng
- CC-CEDICT to pick, to pluck, to collect, to select, to choose, to gather
other
- Nguồn khác Sai (quả), có nhiều (quả). 隨䒤添充咹強採 Tầy nhỏt them sung ăn gẳng xỏi (H.Đ.H.) Càng lên ngọn càng cao quả càng sai
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】倉宰切【集韻】【韻會】【正韻】此宰切,𠀤同采。摘也,取也,㩜也。【戰國策】芻牧薪採,莫敢闚東門。【註】大者薪,小者採。【晉書·劉琨傳】古語云:山有猛獸,藜藿爲之不採。【唐書·地理志】開元二十一年,置十五採訪使檢察,如漢刺史之職。◎按採本从爪从木,爪即手也。後人又加手作採。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 采 · 采